Bảng giá dịch vụ - Bệnh viện Sante

STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
1 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 1,000,000 152,000
2 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 500,000 227,000
3 Hồi ức ấn tim ngoài lồng ngực 600,000 -
4 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc D2 7,000,000 5,125,000
5 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3,000,000 2,378,000
6 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 3,000,000 2,407,000
7 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn 5,000,000 3,443,000
8 Cắt các u lành vùng cổ 3,000,000 2,737,000
9 Cắt chi và vét hạch do ung thư 5,000,000 3,833,000
10 Cắt đuôi tụy và cắt lách 8,000,000 4,656,000
11 Cắt lại đại tràng do ung thư 6,000,000 4,642,000
12 Cắt polyp mũi 1,500,000 679,000
13 Cắt polyp ống tai 3,000,000 2,038,000
14 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non 10,000,000 7,610,000
15 Cắt u bàng quang đường trên 8,000,000 5,691,000
16 Cắt u bao gân 3,000,000 1,914,000
17 Cắt u lành dương vật 3,000,000 2,122,000
18 Cắt u lành thực quản 9,000,000 5,654,000
19 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm 4,000,000 2,953,000
20 Cắt u sùi đầu miệng sáo 3,000,000 1,298,000
21 Cắt u thành âm đạo 2,500,000 2,128,000
22 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 8,000,000 7,190,000
23 Cắt u vú lành tính 5,000,000 2,962,000
24 Cắt u xương sụn lành tính 5,000,000 3,870,000
25 Cắt u xương, sụn 5,000,000 3,870,000
26 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm 10,000,000 2,953,000
27 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 8,000,000 4,404,000
28 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 3,000,000 620,000
29 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 1,000,000 259,000
30 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận 300,000 159,000
31 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 300,000 188,000
32 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1,200,000 1,137,000
33 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 1,500,000 22,800
34 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 2,000,000 1,137,000
35 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 1,000,000 807,000
36 Đặt ống nội khí quản 1,000,000 579,000
37 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 50,000 12,200
38 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 8,000,000 5,487,000
39 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 50,000 23,000
40 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 50,000 23,000
41 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1,800,000 1,565,000
42 Nắn, bó bột thạch cao 500,000 -
43 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 1,500,000 753,000
44 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 500,000 250,000
45 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 1,000,000 583,000
46 Thụt giữ 300,000 85,900
47 Thụt tháo 250,000 85,900
48 Phẫu thuật nội soi tán sỏi niệu quản và đặt JJ 8,000,000 929,000
49 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB 9,000,000 -
50 Soi góc tiền phòng 150,000 -
51 Bơm rửa phế quản 3,000,000 -
52 Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ 500,000 -
53 Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ 500,000 -
54 Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ 600,000 -
55 Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn 100,000 -
56 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 3,000,000 -
57 Chăm sóc catheter tĩnh mạch 200,000 -
58 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 100,000 -
59 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) 50,000 -
60 Chọc dịch tủy sống 300,000 -
61 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 500,000 -
62 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 300,000 116,000
63 Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm 1,000,000 -
64 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy sườn 500,000 -
65 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương 500,000 -
66 Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi ≤ 8 giờ 1,500,000 -
67 Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờ 1,500,000 -
68 Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ 1,000,000 -
69 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 300,000 -
70 Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ 1,000,000 -
71 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp ≤ 8 giờ 1,500,000 -
72 Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter 500,000 -
73 Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần) 500,000 -
74 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 500,000 -
75 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 100,000 -
76 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 1,500,000 -
77 Theo dõi EtCO2 1,200,000 -
78 Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy 1,200,000 -
79 Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy 1,200,000 -
80 Truyền dịch trong sốc 300,000 -
81 Truyền máu khối lượng lớn 300,000 -
82 Truyền máu trong sốc 300,000 -
83 Hồi sức nội soi buồng tử cung chẩn đoán 1,200,000 -
84 Hồi sức phẫu thuật mắt ở trẻ em 1,200,000 -
85 Băng bó vết thương 100,000 -
86 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 200,000 -
87 Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu 1,000,000 -
88 Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ 400,000 -
89 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ 1,000,000 -
90 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2) 1,000,000 -
91 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2) 1,000,000 -
92 Garô hoặc băng ép cầm máu 100,000 -
93 Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ 1,000,000 -
94 Ghi điện não đồ cấp cứu 100,000 -
95 Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ 2,000,000 -
96 Hồi phục nhịp xoang cho NB loạn nhịp bằng máy sốc điện 1,000,000 -
97 Hồi phục nhịp xoang cho NB loạn nhịp bằng thuốc 1,000,000 -
98 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ 1,000,000 -
99 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 400,000 -
100 Làm test phục hồi máu mao mạch 150,000 -
101 Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc 20,000,000 -
102 Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 1,000,000 -
103 Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin 4,000,000 -
104 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 2,000,000 -
105 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 2,000,000 -
106 Mở thông bàng quang trên xương mu 200,000 -
107 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch 1,500,000 -
108 Nội soi khí phế quản cấp cứu 2,000,000 -
109 Nội soi khí phế quản hút đờm 1,000,000 -
110 Nội soi khí phế quản lấy dị vật 4,000,000 -
111 Nội soi màng phổi để chẩn đoán 1,000,000 -
112 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy 3,000,000 -
113 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy 2,000,000 -
114 Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy 3,000,000 -
115 Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy 3,000,000 -
116 Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần) 500,000 -
117 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) 50,000 -
118 Rửa bàng quang lấy máu cục 200,000 -
119 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 1,000,000 -
120 Rửa màng bụng cấp cứu 1,000,000 -
121 Rửa phế quản phế nang 1,000,000 -
122 Rửa phế quản phế nang chọn lọc 1,000,000 -
123 Rút canuyn khí quản 500,000 -
124 Rút ống NKQ 1,000,000 -
125 Siêu âm Doppler xuyên sọ 500,000 -
126 Siêu âm màng phổi cấp cứu 100,000 -
127 Soi đáy mắt cấp cứu 100,000 -
128 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực 2,000,000 -
129 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim 2,000,000 -
130 Tạo nhịp tim vượt tần số 2,000,000 -
131 Thăm dò CO2 trong khí thở ra 500,000 -
132 Thay canuyn mở khí quản 500,000 -
133 Thay ống NKQ 1,000,000 -
134 Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ 300,000 -
135 Theo dõi monitor tại giường liên tục < 8 giờ 150,000 -
136 Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) 1,000,000 -
137 Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ 1,000,000 -
138 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ 1,000,000 -
139 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ 1,000,000 -
140 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) 1,000,000 -
141 Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ 1,000,000 -
142 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ 1,000,000 -
143 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ 1,000,000 -
144 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ 1,000,000 -
145 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ 1,000,000 -
146 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ 1,000,000 -
147 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ 1,000,000 -
148 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em 1,000,000 -
149 Vận động trị liệu bàng quang 200,000 -
150 Cắt thắng lưỡi 800,000 -
151 Đặt catheter tĩnh mạch rốn 150,000 -
152 Đặt sonde dạ dày 200,000 -
153 Đặt ống thông hậu môn 50,000 85,900
154 Đặt sonde tiểu 50,000 -
155 Đo Bilirubin qua da 100,000 -
156 Đo theo dõi SPO2 50,000 -
157 Hút đàm mũi miệng 50,000 -
158 Khám bé yêu cầu và tư vấn 100,000 -
159 Khám trẻ không bệnh lý 50,000 -
160 Nẹp gỗ cố định xương 100,000 -
161 Nong bao quy đầu 600,000 -
162 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 150,000 -
163 Cho ăn qua ống thông dạ dày 50,000 -
164 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 500,000 -
165 Ép tim ngoài lồng ngực 500,000 -
166 Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ bằng phương pháp thủ công 1,000,000 -
167 Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy 1,000,000 -
168 Lấy dáy tai (nút biểu bì) 150,000 -
169 Lấy dị vật tai 150,000 -
170 Nẹp bột các loại, không nắn 1,000,000 -
171 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 3,000,000 753,000
172 Nội soi họng 1,000,000 -
173 Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín 1,000,000 -
174 Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản 3,000,000 -
175 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu 3,000,000 -
176 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BIPAP) 500,000 -
177 Thổi ngạt 500,000 -
178 Thử nhóm máu trước truyền máu 300,000 -
179 Tiêm truyền thuốc 50,000 -
180 Cắt chỉ (ngoại trú) 200,000 -
181 Chọc tủy xương để làm tủy đồ 1,000,000 -
182 Thay băng đặt VAC 2,000,000 -
183 Thay băng lớn (ngoại trú) 150,000 -
184 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 2,000,000 -
185 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,000,000 -
186 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,000,000 -
187 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,000,000 -
188 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,000,000 -
189 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5,000,000 -
190 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,000,000 -
191 Siêu âm nách tại giường 400,000 -
192 Tán sỏi bên ngoài cơ thể 10,000,000 -
193 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,000,000 -
194 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 5,000,000 -
195 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,000,000 -
196 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,000,000 -
197 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 5,000,000 -
198 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,000,000 -
199 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5,000,000 -
200 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 500,000 -
201 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 500,000 -
202 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 1,000,000 -
203 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 1,000,000 -
204 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 1,000,000 -
205 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em 1,500,000 -
206 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 1,500,000 -
207 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn 1,000,000 -
208 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 12,000,000 -
209 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 10,000,000 -
210 Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) 9,000,000 7,892,000
211 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5cm 4,000,000 -
212 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đ­ường kính 5 đến 10 cm 1,000,000 -
213 Cắt các loại u vùng mặt có đ­ường kính dưới 5 cm 1,000,000 -
214 Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng 8,000,000 -
215 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thống 6,000,000 -
216 Cắt đoạn trực tràng do ung thư, cắt toàn bộ mạc treo trực tràng (TME). 8,000,000 -
217 Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan 8,000,000 -
218 Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư 8,000,000 -
219 Cắt lạnh u máu vùng tai mũi họng 1,000,000 -
220 Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan 3,000,000 -
221 Cắt toàn bộ bàng quang, kèm tạo hình ruột - bàng quang 8,000,000 -
222 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn 8,000,000 -
223 Cắt u lành thanh quản bằng laser 17,000,000 -
224 Cắt u lành tính dây thanh 8,000,000 -
225 Cắt u lành tính thanh quản 12,000,000 -
226 Cắt u mạc treo có cắt ruột 8,000,000 -
227 Cắt u mạc treo không cắt ruột 8,000,000 -
228 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm 4,000,000 -
229 Cắt u nhú thanh quản bằng laser 17,000,000 -
230 Cắt u xơ cơ xâm lấn 3,000,000 -
231 Cắt u xương ống tai ngoài 7,000,000 -
232 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm 3,000,000 -
233 Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi 500,000 -
234 Phẫu thuật vét hạch nách 8,000,000 -
235 Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú 15,000,000 -
236 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật 8,000,000 -
237 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 2,000,000 -
238 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 1,500,000 -
239 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... 1,500,000 -
240 Truyền hóa chất tĩnh mạch 500,000 -
241 Vét hạch cổ bảo tồn 5,500,000 -
242 Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh 8,000,000 -
243 Nắn trật khớp háng 2,000,000 -
244 Nắn xương - cố định xương 3,700,000 -
245 Bóc nang tuyến Bartholin 2,000,000 -
246 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 2,000,000 869,000
247 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 5,000,000 2,693,000
248 Lấy dị vật âm đạo 1,000,000 602,000
249 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 5,000,000 2,904,000
250 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 5,000,000 2,962,000
251 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 1,000,000 393,000
252 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 5,000,000 2,265,000
253 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 200,000 -
254 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 4,000,000 -
255 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 8,000,000 -
256 Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau 2,000,000 -
257 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 8,000,000 -
258 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung 7,000,000 -
259 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 5,000,000 -
260 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 6,000,000 -
261 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 8,000,000 -
262 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 3,000,000 -
263 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 5,000,000 -
264 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 8,000,000 -
265 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 10,000,000 -
266 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 10,000,000 -
267 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 10,000,000 -
268 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 5,000,000 -
269 Phẫu thuật Crossen 8,000,000 -
270 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 7,000,000 -
271 Phẫu thuật Labhart 8,000,000 -
272 Phẫu thuật Lefort 8,000,000 -
273 Phẫu thuật Manchester 8,000,000 -
274 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 7,000,000 -
275 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 15,000,000 -
276 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 7,000,000 -
277 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 8,000,000 -
278 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 8,000,000 -
279 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung 8,000,000 -
280 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 7,000,000 -
281 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 7,000,000 -
282 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 8,000,000 -
283 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 7,000,000 -
284 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 7,000,000 -
285 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 6,000,000 -
286 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 10,000,000 -
287 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 7,000,000 -
288 Bóc rau nhân tạo 2,000,000 -
289 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 6,000,000 -
290 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 7,000,000 -
291 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 8,000,000 -
292 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 7,000,000 -
293 Cắt cụt cổ tử cung 6,000,000 -
294 Cắt và khâu tầng sinh môn 2,000,000 -
295 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách 6,000,000 -
296 Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang) 3,000,000 -
297 Chăm sóc rốn 150,000 -
298 Chích áp xe tầng sinh môn 3,000,000 -
299 Chích áp xe tuyến Bartholin 300,000 -
300 Chọc dò tủy sống sơ sinh 1,000,000 -
301 Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ 1,000,000 -
302 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng 500,000 -
303 Chọc hút noãn 17,500,000 -
304 Chọc hút tinh hoàn, mào tinh hoàn lấy tinh trùng 3,500,000 -
305 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 3,000,000 -
306 Chọc ối điều trị đa ối 2,000,000 -
307 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào 3,000,000 -
308 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút 500,000 -
309 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 500,000 -
310 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 1,000,000 -
311 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 1,500,000 -
312 Khám nam khoa 200,000 -
313 Khám phụ khoa 170,000 -
314 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 4,000,000 -
315 Khâu tử cung do nạo thủng 7,000,000 -
316 Kiểm soát tử cung 2,000,000 -
317 Kỹ thuật bấm ối 2,000,000 -
318 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 10,000,000 -
319 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 8,000,000 -
320 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 8,000,000 -
321 Phẫu thuật Second Look trong ung th­ư buồng trứng 10,000,000 -
322 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 10,000,000 -
323 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 10,000,000 -
324 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 8,000,000 -
325 Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa 8,000,000 -
326 Phẫu thuật tổn thương đường tiêu hóa do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa 8,000,000 -
327 Phẫu thuật tổn thương mạch máu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa 8,000,000 -
328 Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu 10,000,000 -
329 Soi ối 1,000,000 -
330 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 10,000,000 -
331 Lấy que tránh thai 800,000 -
332 Khâu vòng cổ tử cung 1,000,000 -
333 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 150,000 -
334 Rửa âm đạo 150,000 -
335 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 350,000 -
336 Đặt dụng cụ tử cung ( sinh thường ) 600,000 -
337 Đặt dụng cụ tử cung / vết mổ cũ 900,000 -
338 Lấy vòng có dây 180,000 -
339 Lấy vòng mất dây 500,000 -
340 Tiêm thuốc tránh thai DMPA 350,000 -
341 Lấy vòng khó 1,000,000 -
342 Đặt vòng tránh thai 3,800,000 -
343 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 500,000 197,000
344 Chích rạch màng nhĩ 3,000,000 64,200
345 Chọc rửa xoang hàm 500,000 289,000
346 Lấy dị vật họng miệng 500,000 41,600
347 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 4,500,000 184,000
348 Khí dung mũi họng 100,000 23,000
349 Làm thuốc tai-Rạch hút dịch vành tai 1 bên 500,000 56,800
350 Làm thuốc tai-Rạch hút dịch vành tai 2 bên 900,000 56,800
351 Lấy dị vật hạ họng (gây tê) 1,500,000 41,600
352 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 1,000,000 520,000
353 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 200,000 65,600
354 Khoan xoang trán 2,000,000 -
355 Làm thuốc tai 100,000 21,100
356 Làm thuốc tai, rửa tai 2 bên 150,000 -
357 Lấy dị vật mũi (gây tê) 684,000 684,000
358 Nội soi lấy dị vật mũi gây mê/ tê 1,500,000 684,000
359 Lấy ráy tai 1 bên 100,000 -
360 Lấy ráy tai 2 bên 150,000 -
361 Lấy dị vật hạ họng 200,000 41,600
362 Lấy xương cá qua nội soi 2,000,000 -
363 Chích xuyên nhĩ qua nội soi 500,000 -
364 Chọc xoang 60,000 -
365 Đặt Diabolo tai 1 bên 5,000,000 -
366 Đặt Diabolo tai 2 bên 8,500,000 -
367 Đo nhĩ lượng 100,000 -
368 Đo thính lực 300,000 -
369 Đốt điện cuốn mũi dưới 500,000 463,000
370 Đốt điện cuốn họng, cắt cuốn mũi (đơn giản) 60,000 -
371 Sinh thiết u họng miệng 150,000 130,000
372 Đốt họng hạt 100,000 -
373 Thủ thuật Proetz 100,000 -
374 Khâu lổ thủng vách ngăn mũi 7,000,000 -
375 Khâu vết rách dái tai/ làm nhỏ lỗ xỏ bông tai 1 bên 1,200,000 -
376 Khâu vết rách dái tai/ làm nhỏ lỗ xỏ bông tai 2 bên 2,000,000 -
377 Phong bế hạch bướm-KC 120,000 -
378 Rút mè che mũi sau 100,000 -
379 Rút mè che mũi trước 1 bên 150,000 -
380 Rút mè che mũi trước 2 bên 200,000 -
381 Sinh thiết họng amidan 500,000 -
382 Sinh thiết mũi (sau khi có kết quả nội soi) 300,000 -
383 Sinh thiết tai ngoài 300,000 -
384 Sinh thiết vòm họng (sau khi có kết quả nội soi) 600,000 -
385 Tách dính VN-CG-KG 1 bên 1,500,000 -
386 Tách dính VN-CG-KG 2 bên 2,500,000 -
387 Thám sát thượng nhĩ/ H73 2,000,000 -
388 Thay băng (TMH) 200,000 -
389 Thay băng + cắt chỉ 300,000 -
390 Thông xoang bướm 60,000 -
391 Tiêm thuốc xuyên nhĩ/ H91.2 120,000 -
392 Tiểu phẫu (mắt, mũi) tê tại chỗ 1,000,000 -
393 Tiểu phẫu TMH 1,000,000 -
394 Chích áp xe quanh Amidan 5,000,000 745,000
395 Chích rạch apxe tai 2,000,000 -
396 Tụ dịch vành tai 180,000 -
397 Vá lỗ tai hai bên 1,500,000 -
398 Vá lỗ tai một bên 1,000,000 -
399 Vách ngăn + Đốt cuốn 10,000,000 -
400 Vật tư tiêu hao TMH 100,000 -
401 Xỏ lỗ tai 1 bên 600,000 -
402 Xỏ lỗ tai 2 bên 1,000,000 -
403 Khâu vết thương vành tai phức tạp 1 bên 4,000,000 -
404 Khâu vết thương vành tai phức tạp 2 bên 7,000,000 -
405 Khâu vết thương mũi đơn giản 1,500,000 -
406 Khâu vết thương mũi phức tạp 4,500,000 -
407 Khâu vết rách vành tai 4,500,000 184,000
408 Cắt bỏ vành tai thừa 3,000,000 -
409 Chích nhọt ống tai ngoài 1,000,000 -
410 Khâu vết thương phức tạp vùng đầu, mặt, cổ 4,500,000 -
411 Chích rạch áp xe Amidan 1 bên ( gây tê) 3,000,000 -
412 Chích rạch áp xe Amidan 1 bên ( gây mê) 3,000,000 -
413 Chọc hút dịch vành tai 5,000,000 56,800
414 Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da 250,000 -
415 Laser u ống tuyến mồ hôi vùng trán 2,000,000 -
416 Laser u ống tuyến mồ hôi vùng mặt 4,000,000 -
417 Laser điều trị hạt cơm 1,000,000 -
418 Tiêm sẹo lồi <5cm 1,000,000 -
419 Tiêm sẹo lồi >5cm 2,500,000 -
420 Đắp mặt nạ (DV1) 150,000 -
421 LED trẻ hóa da (DV1) 150,000 -
422 Chăm sóc da cơ bản 300,000 -
423 Triệt lông vùng mép (1 lần) 500,000 -
424 Phun mày 5,000,000 -
425 Điêu khắc mày 6,500,000 -
426 Hairstroke mày 17,000,000 -
427 Phun môi 7,000,000 -
428 4,500,000 -
429 Khử thâm môi 3,000,000 -
430 Mày hỏng 2,500,000 -
431 Restylane cằm 1cc 12,000,000 -
432 Restylane mũi 1cc 12,000,000 -
433 Restylane môi 1cc 12,000,000 -
434 Trẻ hóa da bằng botulinium toxin 1cc 12,000,000 -
435 Trẻ hóa da nâng cơ mặt bằng công nghệ Thermage FLX 85,000,000 -
436 Lăn kim kết hợp sản phẩm ứng dụng tế bào gốc 4,000,000 -
437 Lăn kim kết hợp PRP 12,000,000 -
438 Peel da mặt bằng hóa chất 3,000,000 -
439 Triệt lông nách (5 lần) 2,000,000 -
440 Triệt lông chân (5 lần) 8,000,000 -
441 Triệt lông tay (5 lần) 7,200,000 -
442 Hút mỡ cánh tay 2 bên, lưng, hông, nông cằm, cấy mông, treo quần vú 30,000,000 -
443 Khâu vết thương thẩm mỹ đơn giản <5cm 500,000 -
444 Ghi điện não đồ vi tính- (EEG) 400,000 68,300
445 Điện tim 24 giờ 880,000 -
446 ECG Điện tim gắng sức 330,000 35,400
447 Điện tim thường-ECG 135,000 35,400
448 ECG tại giường 165,000 -
449 Đo áp lực thẩm thấu niệu 100,000 32,000
450 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục 1,500,000 915,000
451 Bơm rửa khoang màng phổi 1,000,000 -
452 Chọc dò dịch màng phổi 1,000,000 -
453 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1,000,000 -
454 Chọc tháo dịch màng phổi 1,000,000 -
455 Dẫn lưu màng ngoài tim 1,000,000 -
456 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 1,000,000 -
457 Đặt ống dẫn lưu khoang MP 1,000,000 -
458 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 1,500,000 968,000
459 Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 1,000,000 543,000
460 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc 2,000,000 -
461 Nội soi trung thất 2,000,000 -
462 Nối thông động – tĩnh mạch 1,000,000 -
463 Sốc điện điều trị rung nhĩ 2,000,000 -
464 Gây tê vùng 1,500,000 -
465 Tiền mê 1,000,000 -
466 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) 1,800,000 1,528,000
467 Chạy thận cấp cứu ngày chủ nhật 8,000,000 -
468 Chạy Thận nhân tạo cấp cứu 2,000,000 -
469 Chạy Thận nhân tạo thường qui (Bicarbonate) 800,000 -
470 Lọc máu liên tục 2,750,000 -
471 Bộ dây chạy thận 100,000 -
472 Chăm sóc Catheter 85,000 -
473 Chạy Thận BHYT (Acetate) 420,000 -
474 Chạy thận Bicarbonate (VK-NK) 3,450,000 -
475 Chạy thận Bicarbonate (VK-NK)(không màn lọc) 2,930,000 -
476 Chạy thận HD 1,120,000 -
477 Chạy thận HDF online (VK-NK) 150 USD 3,450,000 -
478 Chạy thận HDF online (VK-NK) 170 USD 3,570,000 -
479 Chạy thận HDF online (VK-NK) 200 USD 4,600,000 -
480 Chạy thận HDF online (VK-NK) 200 USD (không màn lọc) 3,750,000 -
481 Đặt Catheter 1,800,000 -
482 Đặt Catheter long term 5,000,000 -
483 Rút catheter long time 2,000,000 -
484 Thủ thuật mở thận ra da dưới hướng dẫn siêu âm 1,000,000 -
485 Tiêm dịch khớp 600,000 -
486 Tiêm gân 400,000 -
487 Cắt bột 300,000 -
488 Vết thương phần mềm > 5cm 1,000,000 -
489 Vết thương phần mềm < 5cm 500,000 -
490 Hút dịch ổ khớp, máu bầm, máu tụ 300,000 -
491 Nội soi khí phế quản lấy dị vật 500,000 -
492 Đặt NKQ cấp cứu 1,500,000 -
493 Đặt NKQ khó 1,200,000 -
494 Đặt ống thông khí phổi 2 nòng 1,200,000 -
495 Đặt NKQ 1,000,000 -
496 Phun khí dung 80,000 -
497 Nhét hậu môn Efferalgan 80mg 10,000 -
498 Nhét hậu môn Efferalgan 150mg 10,000 -
499 Nhét hậu môn Efferalgan 300mg 10,000 -
500 Lau mát hạ sốt 80,000 -
501 Rửa vết thương nhỏ + Thay băng 150,000 -
502 Rửa vết thương vừa + Thay băng 200,000 -
503 Cắt chỉ (nhi) 80,000 -
504 Hút U vú chân không VABB (ĐTPT1) 5,000,000 -
505 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật áp xe não 1,200,000 -
506 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ 1,200,000 -
507 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến 1,200,000 -
508 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương 1,200,000 -
509 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật bướu cổ 1,200,000 -
510 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi 1,200,000 -
511 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow 1,200,000 -
512 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em 1,200,000 -
513 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 1,500,000 -
514 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời 1,200,000 -
515 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật cắt nối thực quản 1,200,000 -
516 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow 1,200,000 -
517 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1,200,000 -
518 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức 1,200,000 -
519 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ 1,200,000 -
520 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ 1,200,000 -
521 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ não 1,200,000 -
522 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật có sốc 1,200,000 -
523 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 1,200,000 -
524 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực 1,200,000 -
525 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ 1,200,000 -
526 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật lách hoặc tụy 1,200,000 -
527 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo 1,200,000 -
528 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng 1,200,000 -
529 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật mắt ở trẻ em 1,200,000 -
530 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản 1,200,000 -
531 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột 1,200,000 -
532 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung 1,200,000 -
533 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu 1,200,000 -
534 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi 1,200,000 -
535 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ 1,200,000 -
536 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán 1,200,000 -
537 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi 1,200,000 -
538 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán 1,200,000 -
539 Kỹ thuật Gây mê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng 1,200,000 -
540 Kỹ thuật Gây mê Mask thanh quản 1,800,000 -
541 Kỹ thuật Gây mê lưu lượng thấp 1,200,000 -
542 Kỹ thuật Gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental 1,200,000 -
543 Kỹ thuật Gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực 1,200,000 -
544 Kỹ thuật Gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên 1,200,000 -
545 Kỹ thuật Gây tê đám rối cánh tay đường nách 1,200,000 -
546 Kỹ thuật Gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn 1,200,000 -
547 Kỹ thuật Gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - ngoài màng cứng 1,200,000 -
548 Kỹ thuật Gây tê tủy sống + ngoài màng cứng 1,500,000 -
549 Kỹ thuật Giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện 1,200,000 -
550 Kỹ thuật Giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện 1,200,000 -
551 Gây mê nội khí quản 2,200,000 -
552 Trám răng thẩm mỹ đóng kín khe hở, đắp Composite bề mặt răng cửa 800,000 -
553 Gắn đá lên răng 500,000 -
554 Che tủy trực tiếp bằng Biodentine (bao gồm trám) 1,000,000 -
555 Điều trị tủy răng sữa 1,000,000 280,000
556 Điều trị tủy răng cối nhỏ 1,500,000 -
557 Điều trị tủy răng cối lớn 2,000,000 -
558 Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu): nghiêng gần 45 độ 2,500,000 -
559 Phục hình răng Sứ Kim loại Cr-Co 2,000,000 -
560 Phục hình răng Sứ Kim loại Titan 3,000,000 -
561 Inlay, Onlay sứ thủy tinh IPS e.max Press) 4,000,000 -
562 Bọc/chụp mão sứ thủy tinh IPS e.max Press 5,000,000 -
563 RĂNG SỨ ZICONIA Hệ thống sứ DDBio của hãng Direkt, sản xuất tại Đức 5,000,000 -
564 RĂNG SỨ ZICONIA Hệ thống sứ YZ của hãng VITA, sản xuất tại Đức 6,000,000 -
565 RĂNG SỨ ZICONIA Hệ thống sứ CERCON của hãnh Dentsply Sirona , sản xuất tại đức 7,000,000 -
566 RĂNG SỨ ZICONIA Hệ thống sứ Lava của hãng 3M , sản xuất tại Đức 8,000,000 -
567 Mặt dán Veneer sứ IPS e.max Press 6,000,000 -
568 Mặt dán Veneer sứ LiSi GC 7,000,000 -
569 Mô phỏng kết quả làm răng sứ trên mẫu hàm (wax up) 50,000 -
570 PHỤC HÌNH THÁO LẮP  Răng nhựa (Việt Nam)  300,000 -
571 PHỤC HÌNH THÁO LẮP  Răng nhựa (USA)  400,000 -
572 PHỤC HÌNH THÁO LẮP Răng Composite  500,000 -
573 PHỤC HÌNH THÁO LẮP  Răng sứ tháo lắp 600,000 -
574 Hàm tháo lắp nền nhựa dẻo (Biosoft) (Răng tính riêng) 3,500,000 -
575 Hàm khung loại thường (Cr.Co) (Răng tính riêng) 2,000,000 -
576 Hàm khung loại tốt (Titan) (Răng tính riêng) 3,000,000 -
577 Lưới Kim loại 500,000 -
578 Combo cơ bản (Implant STRAUMANN+ Abutment+Răng Sứ KL) 30,000,000 -
579 Combo nâng cao (Implant STRAUMANN+ Abutment Sứ +Răng Toàn Sứ) 34,000,000 -
580 Combo cơ bản (Implant MIS- Đức + Abutment+Răng Sứ KL) 23,000,000 -
581 Combo nâng cao (Implant+ Abutment Sứ +Răng Toàn Sứ) 27,000,000 -
582 Combo cơ bản (Implant+ Abutment+Răng Sứ KL) 16,000,000 -
583 Nâng xoang kín (bao gồm xương ghép) 5,000,000 -
584 Nâng xoang hở -1 răng (bao gồm xương ghép) 15,000,000 -
585 Điều trị tủy lại lần n 500,000 -
586 Đặt chốt kim loại vào ống tủy chân răng để phục hồi thân răng 500,000 -
587 Đặt Chốt sợi carbon vào ống tủy chân răng để phục hồi thân răng 1,000,000 -
588 Gắn lại mắc cài 400,000 -
589 Khí cụ 2x4 8,000,000 -
590 Minivis 2,500,000 -
591 Máng duy trì 2,000,000 -
592 Cung duy trì 2,500,000 -
593 Hàm duy trì 2,000,000 -
594 Khí cụ Twin - block 10,000,000 -
595 Khí cụ Twin - block ngược 10,000,000 -
596 Khí cụ Twin- Block cố định 10,000,000 -
597 Khí cụ RPE nong nhanh 8,000,000 -
598 Khí cụ Quad-helx 7,000,000 -
599 Khí cụ TPA 5,000,000 -
600 Khí cụ Headgear 10,000,000 -
601 Khí cụ Facemask 15,000,000 -
602 Mặt phẳng nghiêng 3,000,000 -
603 Khí cụ LA 5,000,000 -
604 Khí cụ EF 10,000,000 -
605 Khí cụ Myobrace 10,000,000 -
606 Đặt Chốt kim loại đúc vào ống tủy chân răng để phục hồi thân răng 1,000,000 -
607 Đặt Chốt đúc Zirconia vào ống tủy chân răng để phục hồi thân răng 2,000,000 -
608 Tẩy trắng răng tại phòng khám 2,500,000 -
609 Tẩy trắng răng tại nhà với 1 cặp máng tẩy + 4 ống thuốc tẩy 1,300,000 -
610 Thuốc tẩy mua lẻ từng ống 250,000 -
611 Làm máng tẩy 1 cặp / cái 500,000 -
612 Khí cụ Twin-Force 10,000,000 -
613 Khí cụ Trán-Force 10,000,000 -
614 Mắc cài kim loại tiêu chuẩn 30,000,000 -
615 Mắc cài kim loại tự buộc 40,000,000 -
616 Mắc cài sứ thẩm mỹ 40,000,000 -
617 Mắc cài mặt lưỡi 70,000,000 -
618 Lấy vôi răng và làm sạch, đánh bóng răng (vôi ít) 2 hàm 300,000 143,000
619 Lấy vôi răng và làm sạch, đánh bóng răng (vôi nhiều) 2 hàm 400,000 143,000
620 Nạo túi nha chu, làm láng bề mặt chân răng 400,000 -
621 Làm sạch, đánh bóng răng cho trẻ em (dưới 13 tuổi) 200,000 -
622 Bôi Fluoride dự phòng chống sâu răng 2 hàm trẻ em 300,000 -
623 Trám bít hố rãnh dự phòng chống sâu răng bằng Sealant chuyên dụng 1 răng trẻ em 300,000 -
624 Trám GIC trẻ em 200,000 -
625 Chữa tủy, trám kết thúc răng sữa 1,000,000 -
626 Nhổ răng sữa sử dụng thuốc tê bôi tại chỗ trẻ em 100,000 -
627 Nhổ răng sữa sử dụng thuốc tê tiêm gây tê tại chỗ trẻ em 200,000 -
628 Trám Composite xoang I, V 300,000 -
629 Trám Composite xoang II, III, IV 400,000 -
630 Điều trị tủy răng cửa 1,000,000 -
631 Thủ thuật thay thông thận/niệu quảng/bàng quang ra da 500,000 -
632 Bóc u vú 2,500,000 -
633 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 6,000,000 5,160,000
634 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 6,000,000 5,160,000
635 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp 10,000,000 4,310,000
636 Phẫu thuật Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 6,000,000 2,839,000
637 Phẫu thuật Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 8,000,000 4,310,000
638 Phẫu thuật Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân 6,000,000 4,310,000
639 Mở rộng cổ bàng quang 8,000,000 -
640 Gỡ dính (tắt ruột) 6,000,000 -
641 Phẫu thuật Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow 8,000,000 4,310,000
642 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp. 8,000,000 7,958,000
643 Cắt u lành thực quản nội soi bụng 6,000,000 4,395,000
644 Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái 5,000,000 3,395,000
645 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 3,000,000 1,813,000
646 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 8,000,000 2,945,000
647 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 2,000,000 1,021,000
648 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo 3,000,000 1,813,000
649 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 3,000,000 1,813,000
650 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 4,000,000 2,576,000
651 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 2,000,000 929,000
652 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản 4,000,000 929,000
653 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 5,000,000 3,730,000
654 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT 3,000,000 2,122,000
655 Nứt hậu môn 8,000,000 -
656 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 5,000,000 2,811,000
657 Đóng mở thông ruột non 5,000,000 3,730,000
658 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong 4,000,000 2,756,000
659 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 6,000,000 2,908,000
660 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 6,000,000 2,383,000
661 Khâu lỗ thủng đại tràng 15,000,000 3,730,000
662 Khâu thủng ruột non 5,000,000 2,756,000
663 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 10,000,000 3,730,000
664 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 12,000,000 4,656,000
665 Khâu vùi túi thừa tá tràng 5,000,000 2,654,000
666 Làm hậu môn nhân tạo 8,000,000 2,576,000
667 Lấy dị vật trực tràng 6,000,000 3,730,000
668 Lấy sỏi bàng quang 5,000,000 4,270,000
669 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 4,000,000 3,063,000
670 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 5,000,000 4,270,000
671 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 5,000,000 4,270,000
672 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 7,200,000 4,270,000
673 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 5,000,000 4,270,000
674 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 5,200,000 4,270,000
675 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 5,000,000 4,270,000
676 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt 5,000,000 4,270,000
677 Mở chủ mô thận lấy sỏi 7,200,000 -
678 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 5,000,000 4,270,000
679 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu 5,000,000 2,756,000
680 Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy 6,000,000 4,656,000
681 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 4,000,000 2,576,000
682 Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới 6,000,000 4,670,000
683 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 5,000,000 2,756,000
684 Mở nhu mô gan lấy sỏi 6,000,000 5,087,000
685 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 6,000,000 4,671,000
686 Mở ống mật chủ thám sát 6,000,000 -
687 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật 6,000,000 4,671,000
688 Mở dạ dày ra da nuôi ăn 6,000,000 -
689 Mở dạ dày ra da nuôi ăn NS 6,000,000 -
690 Mở hổng tràng ra da nuôi ăn (Mổ hở) 5,000,000 2,576,000
691 Nạo vét hạch D1 5,000,000 3,988,000
692 Nạo vét hạch D2 5,000,000 3,988,000
693 Nối mật ruột bên - bên 5,000,000 4,571,000
694 Nối nang tụy với hỗng tràng 6,000,000 2,756,000
695 Nối nang tụy với tá tràng 5,000,000 2,756,000
696 Nối niệu quản - đài thận 4,000,000 3,129,000
697 Nội soi bàng quang cắt u 6,000,000 4,735,000
698 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính 5,000,000 3,129,000
699 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang 3,000,000 1,507,000
700 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 3,000,000 1,507,000
701 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản 3,000,000 1,813,000
702 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản 5,000,000 4,198,000
703 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản 3,000,000 1,303,000
704 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser 3,000,000 2,265,000
705 Nội soi nong niệu quản hẹp 1,500,000 929,000
706 Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) 3,000,000 2,618,000
707 Nội soi ổ bụng- sinh thiết 4,000,000 1,023,000
708 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận 5,000,000 3,946,000
709 Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón 3,000,000 2,618,000
710 Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt 3,000,000 2,618,000
711 Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần 3,000,000 2,618,000
712 Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo 3,000,000 2,265,000
713 Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi 5,000,000 3,129,000
714 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi 4,000,000 2,265,000
715 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản 3,000,000 1,507,000
716 Nối hồi tràng - đại tràng ngang 6,000,000 4,465,000
717 Nối tắt kiểu Braunn 6,000,000 4,465,000
718 Nối tụy ruột 6,000,000 4,571,000
719 Nối vị tràng 12,000,000 2,756,000
720 Nong niệu đạo 3,000,000 252,000
721 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 3,000,000 1,813,000
722 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp 4,000,000 3,446,000
723 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 5,000,000 4,322,000
724 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 3,000,000 2,340,000
725 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 5,000,000 2,655,000
726 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 7,000,000 5,691,000
727 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 4,000,000 3,123,000
728 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 3,000,000 1,340,000
729 Phẫu thuật cắt u thành bụng 3,000,000 2,122,000
730 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 5,000,000 2,655,000
731 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 4,000,000 3,129,000
732 Dẫn lưu màng phổi 8,000,000 -
733 Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức 3,000,000 2,122,000
734 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 5,000,000 2,655,000
735 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 4,000,000 2,945,000
736 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 3,000,000 1,979,000
737 Lấy máu đông khoang vùng phổi 7,500,000 -
738 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 8,000,000 2,655,000
739 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 10,000,000 2,655,000
740 Phẫu thuật điều trị són tiểu 3,000,000 2,122,000
741 Phục hồi thành bụng theo PP Bassini 6,000,000 3,351,000
742 Phục hồi thành bụng theo PP Shouldice 5,000,000 -
743 Phục hồi thành bụng bằng mảng ghép 5,000,000 3,351,000
744 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 5,000,000 3,351,000
745 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành 4,000,000 3,063,000
746 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành 4,000,000 3,063,000
747 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 5,000,000 3,351,000
748 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 5,000,000 3,351,000
749 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 8,000,000 7,011,000
750 Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng 8,000,000 6,180,000
751 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi 6,000,000 5,087,000
752 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận 3,500,000 3,063,000
753 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 4,000,000 3,063,000
754 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 4,000,000 2,693,000
755 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 10,000,000 2,346,000
756 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 4,000,000 3,063,000
757 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 5,000,000 4,322,000
758 Phẫu thuật Longo 7,000,000 2,346,000
759 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ 6,000,000 4,486,000
760 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông 6,000,000 4,395,000
761 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang 6,000,000 4,395,000
762 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải 6,000,000 4,395,000
763 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng 5,000,000 3,486,000
764 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng 6,000,000 4,395,000
765 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái 6,000,000 4,395,000
766 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng 3,500,000 2,574,000
767 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non 6,000,000 4,395,000
768 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng 6,000,000 4,395,000
769 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. 6,000,000 5,916,000
770 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối 20,000,000 3,378,000
771 Phẫu thuật nội soi cắt lách 7,000,000 4,575,000
772 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 3,500,000 2,654,000
773 Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử 3,000,000 2,265,000
774 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng 6,000,000 4,395,000
775 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan 3,000,000 2,265,000
776 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột 5,000,000 3,821,000
777 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 4,000,000 2,654,000
778 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 3,000,000 2,654,000
779 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm 6,000,000 3,378,000
780 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. 8,000,000 7,849,000
781 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt 5,000,000 4,078,000
782 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp 6,000,000 4,395,000
783 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo 6,000,000 4,395,000
784 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 18,000,000 3,216,000
785 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 3,500,000 2,654,000
786 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 6,000,000 4,395,000
787 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non 6,000,000 4,395,000
788 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột 5,000,000 3,821,000
789 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 6,000,000 4,486,000
790 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 6,000,000 4,448,000
791 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng 6,000,000 4,448,000
792 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 3,000,000 2,265,000
793 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy 3,000,000 2,265,000
794 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng 3,000,000 2,265,000
795 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) 3,000,000 2,265,000
796 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) 3,000,000 2,265,000
797 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 3,500,000 2,654,000
798 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 6,000,000 2,574,000
799 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm 3,000,000 2,618,000
800 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở 3,000,000 2,618,000
801 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành 3,000,000 2,265,000
802 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 6,000,000 2,984,000
803 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 5,000,000 4,395,000
804 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 5,000,000 3,395,000
805 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 5,500,000 4,395,000
806 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 3,000,000 2,265,000
807 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 5,000,000 2,984,000
808 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo 5,000,000 3,395,000
809 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 3,500,000 2,265,000
810 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 3,500,000 2,654,000
811 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng 3,000,000 2,265,000
812 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 5,000,000 3,395,000
813 Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy 5,000,000 3,378,000
814 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật 5,000,000 3,486,000
815 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 6,000,000 4,198,000
816 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr 5,000,000 3,486,000
817 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da 3,500,000 2,715,000
818 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật 3,500,000 2,715,000
819 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 3,500,000 2,715,000
820 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng 6,000,000 4,395,000
821 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang 6,000,000 4,395,000
822 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non 6,000,000 4,395,000
823 Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng 4,000,000 3,216,000
824 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận 10,000,000 4,198,000
825 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận 5,000,000 4,198,000
826 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng 3,000,000 1,507,000
827 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng 12,300,000 4,370,000
828 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản 5,000,000 3,129,000
829 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 8,000,000 6,832,000
830 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 8,000,000 6,832,000
831 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo 6,000,000 4,587,000
832 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 3,000,000 2,122,000
833 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ 6,000,000 4,322,000
834 Phẫu thuật treo thận 4,000,000 2,958,000
835 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 6,000,000 3,699,000
836 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 3,500,000 2,383,000
837 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang 1,500,000 915,000
838 Tán sỏi ngoài cơ thể 5,000,000 2,412,000
839 Tán sỏi thận qua da 3,000,000 2,265,000
840 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản 4,000,000 3,129,000
841 Thăm dò, sinh thiết gan 4,000,000 2,576,000
842 Tháo xoắn ruột non 5,000,000 2,574,000
843 Nội soi nối vòi tử cung 8,000,000 -
844 Phẫu thuật cắt thần kinh VIDIAN 5,000,000 -
845 Phẫu thuật chỉnh hình cắt cuốn mũi giữa 5,000,000 -
846 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn dưới 10,000,000 -
847 Phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận 6,000,000 -
848 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 6,000,000 5,916,000
849 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc 6,000,000 5,916,000
850 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 7,000,000 -
851 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang lách 6,000,000 -
852 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt chỏm nang thận 10,000,000 -
853 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc 6,000,000 -
854 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới 6,000,000 3,996,000
855 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch 5,000,000 3,486,000
856 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch 5,000,000 -
857 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch 5,000,000 -
858 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch 5,000,000 3,486,000
859 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch 5,000,000 -
860 Cắt thực quản nội soi ngực và bụng 7,000,000 -
861 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 6,000,000 -
862 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 8,000,000 -
863 Cắt u buồng trứng qua nội soi 6,000,000 -
864 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 5,000,000 -
865 Nội soi tán sỏi bàng quang/niệu đạo 4,000,000 -
866 Nội soi nạo hạch chậu bịt 3,000,000 -
867 Nội soi niệu quản cắt nang 5,000,000 -
868 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch 5,000,000 -
869 Cắt gan phải 9,000,000 8,477,000
870 Cắt gan trái 9,000,000 8,477,000
871 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 9,000,000 5,487,000
872 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV 9,000,000 -
873 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA 9,000,000 -
874 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V 9,000,000 -
875 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V 9,000,000 -
876 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI 9,000,000 -
877 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII 9,000,000 -
878 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII 9,000,000 -
879 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII 9,000,000 -
880 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII 9,000,000 -
881 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI 9,000,000 -
882 Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình 8,000,000 -
883 Phẫu thuật nội soi cắt gan phải 9,000,000 8,477,000
884 Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau 8,000,000 -
885 Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước 9,000,000 8,477,000
886 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải 8,000,000 -
887 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái 8,000,000 -
888 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non 6,000,000 -
889 Phẫu thuật nội soi cắt gan trái 9,000,000 8,477,000
890 Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm 8,000,000 -
891 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 3,000,000 -
892 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần 6,000,000 -
893 Phẫu thuật nội soi cắt nang lách 6,000,000 -
894 Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp 5,000,000 -
895 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 5,000,000 4,395,000
896 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 3,500,000 -
897 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng 5,000,000 4,395,000
898 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 3,500,000 -
899 Phẫu thuật nội soi mở ngách mũi giữa 10,000,000 -
900 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái 8,000,000 -
901 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật 5,000,000 -
902 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng 5,000,000 -
903 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau 10,000,000 -
904 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 8,000,000 -
905 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 3,000,000 -
906 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng 6,000,000 -
907 Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thươnggan 3,000,000 -
908 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai 6,000,000 -
909 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc 4,000,000 -
910 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc 41,000,000 -
911 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X 4,000,000 -
912 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 5,000,000 -
913 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc 5,000,000 -
914 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch 5,000,000 -
915 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch 5,000,000 -
916 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 4,000,000 -
917 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng 3,500,000 -
918 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC 6,000,000 -
919 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc 5,000,000 -
920 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 5,000,000 -
921 Phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … ) 3,000,000 -
922 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày 3,000,000 -
923 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan 3,000,000 2,265,000
924 Phẫu thuật nội soi đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng 6,000,000 -
925 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật 6,000,000 -
926 Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại 4,000,000 -
927 Phẫu thuật nôi soi điều trị vô sinh 3,000,000 -
928 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 3,000,000 -
929 Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm 10,000,000 -
930 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách 3,000,000 -
931 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo 3,000,000 -
932 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng 5,000,000 4,395,000
933 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 3,000,000 -
934 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo 5,000,000 -
935 PTNS cắt nang đường mật 5,000,000 -
936 PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr 6,000,000 -
937 Thông vòi tử cung qua nội soi 6,000,000 -
938 Các phẫu thuật nội soi có vết mổ cũ 7,000,000 -
939 Đầu nước 5,600,000 -
940 Đốt điện mồng gà 1,800,000 -
941 Đư­a một đầu niệu đạo ra ngoài da 3,000,000 -
942 Đưa thực quản ra ngoài 4,000,000 -
943 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) 8,000,000 2,693,000
944 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy 6,500,000 2,693,000
945 Hạ tinh hoàn xuống bìu NS 5,200,000 -
946 Hàn xương liên thân đốt loại I/ M51.1 7,000,000 -
947 Hàn xương liên thân đốt loại II/ M51.1 13,000,000 -
948 Abces hốc thận 2,500,000 -
949 Bắc cầu động mạch 5,000,000 -
950 Bắc cầu nối động mạch chủ ngực - đùi 5,600,000 -
951 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dư­ỡng chấp 3,500,000 -
952 Bóc lớp trong động mạch cảnh 5,600,000 -
953 Bóc phúc mạc bên phải 6,000,000 -
954 Bóc phúc mạc bên trái 6,000,000 -
955 Bóc phúc mạc douglas 6,000,000 -
956 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác 6,000,000 -
957 Bóc phúc mạc phủ tạng 6,000,000 -
958 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống 7,000,000 -
959 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 300,000 209,000
960 Bột Corset Minerve,Cravate 1,000,000 637,000
961 Chôn vùi dương vật vào bẹn 9,000,000 -
962 Chụp bể thận niệu quản ngược dòng (UPR) 1,500,000 -
963 Chụp hình đường mật trong mổ 1,200,000 -
964 Cố định sa trực tràng 4,300,000 -
965 Cố định sa trực tràng NS 7,000,000 -
966 Cột dãn tĩnh mạch thừng tinh vi phẫu 2 bên 7,000,000 -
967 Dẫn lưu dịch màng tinh 1,800,000 -
968 Dẫn lưu đường mật qua da 10,000,000 1,972,000
969 Dẫn lưu nang 5,600,000 -
970 Dẫn lưu não thất 5,600,000 -
971 Dẫn lưu n­ước tiểu bàng quang 3,000,000 -
972 Dẫn lưu ổ áp xe gan qua siêu âm 8,000,000 -
973 Dẫn lưu tụ máu não 5,600,000 -
974 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nư­ớc tiểu 3,000,000 -
975 Đặt bộ phận giả niệu quản qua da 4,000,000 -
976 Đặt Coils 3,000,000 -
977 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 7,000,000 -
978 Đặt Stent đường mật 4,500,000 1,972,000
979 Đặt Stent đường mật NS 5,000,000 -
980 Đặt stent thực quản 3,700,000 -
981 Đặt thông JJ 1,200,000 -
982 Nội soi tán sỏi, sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang, niệu quản (tán sỏi bằng máy Laser) 20,000,000 -
983 Tán sỏi ngoài cơ thể (lần 2) 4,000,000 -
984 Tán sỏi ngoài cơ thể (lần 3) 3,000,000 -
985 Phẫu thuật mỡ bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 10,000,000 -
986 Phẫu thuật mỡ bụng cắt u buồng trứng và cắt phần phụ 12,000,000 -
987 Phẫu thuật Cắt túi thừa đại tràng 5,000,000 -
988 Phẫu thuật Cắt túi thừa tá tràng 5,000,000 -
989 Phẫu thuật Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp 10,000,000 -
990 Phẫu thuật Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính 5,000,000 -
991 Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần-giảm 5,000,000 -
992 Phẫu thuật Cắt tuyến thượng thận 9,600,000 -
993 Phẫu thuật Cắt tuyến thượng thận NS 12,000,000 -
994 Phẫu thuật Cắt tuyến vú 12,000,000 -
995 Phẫu thuật cắt u cơ hoành 5,000,000 -
996 Phẫu thuật Cắt u cơ trơn dạ dày 5,500,000 -
997 Phẫu thuật Cắt u gan 9,000,000 8,477,000
998 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 3,000,000 1,340,000
999 Phẫu thuật Cắt u mạc treo 3,700,000 -
1000 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 4,000,000 -
1001 Phẫu thuật Cắt u ngực 12,000,000 -
1002 Phẫu thuật Cắt u sau phúc mạc 6,000,000 -
1003 Viêm phúc mạc do ruột thừa NS 5,000,000 -
1004 Viêm phúc mạc do túi mật NS 5,000,000 -
1005 Xẻ rộng lỗ niệu đạo 1,800,000 -
1006 Tháo dụng cụ KHX loại I_R 9,000,000 1,777,000
1007 Nội soi xẻ hẹp niệu đạo bằng laser 3,500,000 -
1008 Phẫu thuật nội soi cắt hoàn toàn tử cung + 2 phần phụ 8,000,000 -
1009 Phẫu thuật Cắt u tá tràng 5,000,000 -
1010 Phẫu thuật Cắt u tinh hoàn 3,600,000 -
1011 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 7,000,000 2,655,000
1012 Phẫu thuật Cắt u tủy 7,000,000 -
1013 Phẫu thuật Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) 7,000,000 -
1014 Phẫu thuật Cắt u tuyến thượng thận 1 bên 8,000,000 -
1015 Phẫu thuật Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1016 Phẫu thuật Cắt u tuyến thượng thận 2 bên 10,000,000 -
1017 Phẫu thuật Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure/lưỡng cực 10,000,000 -
1018 Phẫu thuật Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm 15,000,000 -
1019 Phẫu thuật Cắt vòng niêm mạc trực tràng 4,000,000 -
1020 Phẫu thuật Cắt xương tuyến ức trong quá sản hoặc cắt u tuyến ức 12,000,000 -
1021 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não 8,000,000 -
1022 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não 8,000,000 -
1023 Phẫu thuật chữa c­ương cứng dương vật 3,000,000 -
1024 Nâng bàng quang bằng mảnh ghép qua nội soi 10,000,000 -
1025 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật 10,000,000 -
1026 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1027 Phẫu thuật Delorme 3,000,000 -
1028 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ 3,000,000 -
1029 Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành 4,000,000 -
1030 Nối nang dạ dày xuyên dạ dày 4,000,000 -
1031 Nối nang tụy hổng tràng NS 6,200,000 2,756,000
1032 Nối ống dẫn tinh - mào tinh vi phẫu 10,000,000 -
1033 Nối ống dẫn tinh vi phẫu 9,600,000 -
1034 Nối ống gan - hổng tràng 14,000,000 -
1035 Nối ống mật chủ hổng tràng 14,000,000 -
1036 Nội soi Cắt hoạt mạc viêm loại I/ M23.8 4,000,000 -
1037 Nội soi Cắt hoạt mạc viêm loại II/ M23.8 6,000,000 -
1038 Nội soi cắt nang màng ngoài tim 6,200,000 -
1039 Nội soi cắt polype tá tràng 3,100,000 -
1040 Nội soi cắt ruột - khâu bàng quang NS 5,500,000 -
1041 Nội soi dính thận vào cơ thăn 4,300,000 -
1042 Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus) 3,000,000 -
1043 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 10,000,000 3,351,000
1044 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành 4,000,000 3,395,000
1045 Nội soi khâu kén khí phổi 5,000,000 -
1046 Nội soi mở cửa sổ màng ngoài tim 5,000,000 -
1047 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 8,000,000 -
1048 Nội soi rửa bụng dẫn lưu 10,000,000 -
1049 Nội soi tán sỏi,sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang,niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) 8,000,000 -
1050 Phẫu thuật Faive 3,000,000 -
1051 Phẫu thuật Frey 6,200,000 -
1052 Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn 6,000,000 4,571,000
1053 Phẫu thuật Graft (khoa Thận) 4,300,000 -
1054 Phẫu thuật Hanley 3,000,000 -
1055 Phẫu thuật Hartmann 5,000,000 -
1056 Phẫu thuật Heller (Mổ hở) 5,000,000 -
1057 Nối túi mật - hổng tràng 5,000,000 4,571,000
1058 Nối vị tràng NS 12,000,000 -
1059 Nong đường hầm mật qua da 1,200,000 -
1060 Nong hậu môn 1,200,000 -
1061 Nong niệu quản 2,500,000 -
1062 Nong thực quản 2,500,000 -
1063 Nong thực quản NS 3,300,000 -
1064 Phẫu thuật Auchinclos 4,300,000 -
1065 Phẫu thuật AVM 3,700,000 -
1066 Phẫu thuật bệnh lý vôi hóa dây chằng dọc sau cột sống cổ 7,000,000 -
1067 Phẫu thuật Brake Haye 5,000,000 -
1068 Phẫu thuật CAPD (Thẩm phân phúc mạc) 3,700,000 -
1069 Phẫu thuật Cắt 1 bên phổi 6,200,000 -
1070 Phẫu thuật làm FAV 10,000,000 -
1071 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng 8,000,000 -
1072 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi 8,000,000 -
1073 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng 10,000,000 -
1074 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ 10,000,000 -
1075 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 6,000,000 3,446,000
1076 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 8,000,000 -
1077 Phẫu thuật Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc 6,000,000 -
1078 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1079 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp 6,000,000 -
1080 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 8,000,000 -
1081 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow 8,000,000 -
1082 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1083 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ 10,000,000 -
1084 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1085 Phẫu thuật longo + da thừa 5,000,000 -
1086 Phẫu thuật longo + nứt hậu môn 5,000,000 -
1087 Phẫu thuật longo + Polyp hậu môn 5,000,000 -
1088 Phẫu thuật longo + Polyp hậu môn + da thừa 5,000,000 -
1089 Phẫu thuật longo + Polyp hậu môn + nứt hậu môn 5,000,000 -
1090 Phẫu thuật longo + Polyp hậu môn + nứt hậu môn + da thừa 5,000,000 -
1091 Phẫu thuật Marschall - Marchetti (Tiểu không kiểm soát) 3,600,000 -
1092 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 8,000,000 4,310,000
1093 Phẫu thuật Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 8,000,000 -
1094 Phẫu thuật Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 7,000,000 -
1095 Phẫu thuật Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 8,000,000 -
1096 Phẫu thuật Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 6,000,000 -
1097 Phẫu thuật Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm 8,000,000 -
1098 Phẫu thuật Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1099 Phẫu thuật Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 8,000,000 -
1100 Phẫu thuật Cắt bán phần bàng quang NS 8,400,000 -
1101 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 8,500,000 5,125,000
1102 Phẫu thuật Cắt bán phần tuyến giáp 4,000,000 -
1103 Phẫu thuật Cắt bản sống 2 bên lấy nhân đệm 5,600,000 -
1104 Phẫu thuật Cắt bản sống giải ép tủy 5,600,000 -
1105 Phẫu thuật Miles (Mổ hở) 6,000,000 -
1106 Phẫu thuật Miles (Mổ nội soi) 20,000,000 -
1107 Phẫu thuật Nissen 5,000,000 -
1108 Phẫu thuật Nissen NS 6,200,000 -
1109 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 12,000,000 -
1110 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1111 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1112 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1113 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1114 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1115 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1116 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1117 Phẫu thuật Cắt bàng quang toàn phần + tạo hình bàng quang 7,500,000 -
1118 Phẫu thuật Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 7,800,000 -
1119 Phẫu thuật Cắt bảng sống 2 bên giải ép (có hoặc không lấy nhân đĩa đệm) loại I/ M48.0 7,000,000 -
1120 Phẫu thuật Cắt bảng sống 2 bên giải ép (có hoặc không lấy nhân đĩa đệm) loại II/ M48.0 10,000,000 -
1121 Phẫu thuật Cắt bao tinh mạc - khâu lộn tinh mạc 3,600,000 -
1122 Phẫu thuật Cắt bên cơ vòng trong hậu môn 4,000,000 -
1123 Phẫu thuật Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 3,000,000 -
1124 Phẫu thuật cắt bỏ đường dò dưới da-dưới màng tuỷ 6,000,000 -
1125 Phẫu thuật Cắt bỏ mô hoại tử dương vật 8,000,000 -
1126 Phẫu thuật Cắt bỏ nhọt 1,800,000 -
1127 Phẫu thuật Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay 8,000,000 -
1128 Phẫu thuật Cắt bỏ tinh hoàn 4,800,000 -
1129 Phẫu thuật Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 4,000,000 -
1130 Phẫu thuật Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên 8,000,000 -
1131 Phẫu thuật Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1132 Phẫu thuật Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên 10,000,000 -
1133 Phẫu thuật Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1134 Phẫu thuật Cắt bỏ u lưỡi do ung thư 13,000,000 -
1135 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1136 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1137 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure/siêu âm 10,000,000 -
1138 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure/siêu âm 10,000,000 -
1139 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1140 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản 7,000,000 -
1141 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 12,000,000 -
1142 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 15,000,000 -
1143 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 12,000,000 -
1144 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1145 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1146 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 12,000,000 -
1147 Siêu âm thai nhỏ ( Siêu âm ) 300,000 -
1148 Phẫu thuật Cắt bỏ u mạc nối lớn 6,000,000 -
1149 Phẫu thuật Cắt bớt quầng vú 6,000,000 -
1150 Phẫu thuật Cắt bướu bàng quang NS 30,000,000 -
1151 Phẫu thuật Cắt bướu máu 3,700,000 -
1152 Phẫu thuật Cắt bướu máu nhỏ trong gan 3,000,000 -
1153 Phẫu thuật Cắt bướu máu phức tạp trong gan 5,000,000 -
1154 Phẫu thuật Cắt bướu tuyến thượng thận nội soi 7,200,000 -
1155 Phẫu thuật Cắt các u nang giáp móng (Cắt nang giáp lưỡi) 4,000,000 -
1156 Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước 6,000,000 -
1157 Phẫu thuật Cắt chỏm nang gan (Mổ hở) 3,700,000 3,063,000
1158 Phẫu thuật Cắt chỏm nang gan (Mổ nội soi) 5,300,000 2,265,000
1159 Phẫu thuật Cắt cổ bàng quang 7,200,000 -
1160 Phẫu thuật Cắt cột ống động mạch 3,700,000 -
1161 Phẫu thuật Cắt cột tĩnh mạch thừng tinh 1 bên 5,000,000 -
1162 Phẫu thuật Cắt cột tĩnh mạch thừng tinh 2 bên 8,000,000 -
1163 Phẫu thuật Cắt dạ dày hình chêm 5,000,000 -
1164 Phẫu thuật Cắt da quy đầu 2,000,000 -
1165 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao ligasure 12,000,000 -
1166 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm 12,000,000 -
1167 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao ligasure/siêu âm 10,000,000 -
1168 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao ligasure/siêu âm 10,000,000 -
1169 Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure 10,000,000 -
1170 Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm 10,000,000 -
1171 Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure 10,000,000 -
1172 Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm 10,000,000 -
1173 Phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao ligasure 8,000,000 -
1174 Phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao siêu âm 8,000,000 -
1175 Phẫu thuật nội soi nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1176 Phẫu thuật Orr Loyds NS 5,000,000 -
1177 Phẫu thuật Patey 7,000,000 -
1178 Phẫu thuật Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay 15,000,000 4,642,000
1179 Phẫu thuật Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 15,000,000 4,642,000
1180 Phẫu thuật Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn 15,000,000 -
1181 Phẫu thuật Cắt đoạn đại tràng 6,000,000 -
1182 Phẫu thuật Cắt đoạn đại tràng NS 8,000,000 -
1183 Phẫu thuật Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 6,000,000 -
1184 Phẫu thuật Cắt đoạn đại trực tràng 5,200,000 -
1185 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng 20,000,000 4,395,000
1186 Phẫu thuật Cắt đoạn dương vật 3,600,000 -
1187 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 12,000,000 4,801,000
1188 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 6,000,000 4,801,000
1189 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 6,000,000 4,801,000
1190 Phẫu thuật Cắt đoạn ruột thừa kèm khối u 5,500,000 -
1191 Cắt đoạn trực tràng nối ngay 15,000,000 4,642,000
1192 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 6,000,000 4,642,000
1193 Phẫu thuật Cắt đốt bướu lành tiền liệt tuyến 6,000,000 -
1194 Phẫu thuật Cắt đốt nội soi bướu lành tiền liệt tuyến 5,000,000 -
1195 Phẫu thuật Puestow - Gillesby 6,000,000 4,656,000
1196 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 6,000,000 4,587,000
1197 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 1-2 thì 3,000,000 -
1198 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lư­ng dương vật 3,500,000 -
1199 Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ 7,000,000 -
1200 Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ 7,000,000 -
1201 Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy 7,000,000 -
1202 Khâu đám trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm 3,000,000 -
1203 Khâu lỗ cơ hoành 4,500,000 -
1204 Khâu lỗ rò 3,000,000 -
1205 Khâu lỗ rò manh tràng 4,300,000 -
1206 Khâu lỗ thoát vị hoành qua NS 6,200,000 -
1207 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 12,000,000 3,730,000
1208 Khâu thoát vị thực quản 5,500,000 -
1209 Khâu thoát vị thực quản NS 5,800,000 -
1210 Khâu thủng ruột non NS 4,300,000 3,730,000
1211 Khâu treo dạ con 4,300,000 -
1212 Khâu trĩ theo Longo cải biên (không tính máy Longo) 10,000,000 -
1213 Khâu túi Rectocele qua ngã hậu môn 3,000,000 -
1214 Khâu vạt hang 2,500,000 -
1215 Khâu vết thương lách 10,000,000 3,063,000
1216 Phẫu thuật Cắt đường rò 3,000,000 2,655,000
1217 Phẫu thuật Cắt đường rò khe mang 3,700,000 -
1218 Phẫu thuật Cắt eo thận móng ngựa 6,000,000 -
1219 Phẫu thuật Cắt gan 9,000,000 -
1220 Phẫu thuật Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1221 Phẫu thuật Cắt giảm tuyến giáp NS 5,000,000 -
1222 Phẫu thuật Cắt hạch thần kinh giao cảm 1 bên 2,500,000 -
1223 Phẫu thuật Cắt hạch thần kinh giao cảm 1 bên NS 3,700,000 -
1224 Phẫu thuật Cắt hạch thần kinh giao cảm 2 bên 12,000,000 -
1225 Phẫu thuật Cắt hạch thần kinh giao cảm 2 bên NS 6,000,000 -
1226 Phẫu thuật Cắt hạch thần kinh giao cảm thắt lưng 3,700,000 -
1227 Phẫu thuật Cắt kén khí phổi (mở ngực kinh điển) 4,300,000 -
1228 Phẫu thuật Cắt kén khí phổi (mở ngực kinh điển) NS 5,600,000 -
1229 Phẫu thuật Cắt khối tá tụy 12,000,000 -
1230 Cắt lách bán phần 6,000,000 4,644,000
1231 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 6,000,000 4,644,000
1232 Cắt lách do chấn thương 6,000,000 4,644,000
1233 Phẫu thuật trĩ bằng Laser 4,000,000 -
1234 Phẫu thuật Whipple 6,800,000 -
1235 Phục hồi cơ nâng qua ngã hậu môn 3,000,000 -
1236 Khâu vết thương thận 6,000,000 -
1237 Khâu vết thương thành bụng (tiểu phẫu) 5,000,000 -
1238 Khâu vòng quanh hậu môn 3,000,000 -
1239 Khâu xếp nếp niêm mạc trực tràng 2,500,000 -
1240 Làm hậu môn nhân tạo ( đóng) 12,000,000 2,576,000
1241 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ 6,000,000 -
1242 Lấy máu đông khoang vùng phổi NS 5,000,000 -
1243 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) 6,000,000 -
1244 Phẫu thuật Cắt lọc chỗ vỡ - khâu cầm máu NS 4,300,000 -
1245 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 6,000,000 -
1246 Phẫu thuật Cắt mạc nối lớn 6,000,000 -
1247 Phẫu thuật Cắt màng ngăn tá tràng 5,000,000 -
1248 Phẫu thuật Cắt manh tràng 5,500,000 -
1249 Phẫu thuật Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 6,000,000 -
1250 Phẫu thuật Cắt mào tinh 3,000,000 -
1251 Phẫu thuật Cắt một nửa đại tràng phải , trái 6,000,000 -
1252 Phẫu thuật Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 8,400,000 -
1253 Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý 10,000,000 -
1254 Phẫu thuật nội soi cắt lách 5,500,000 4,575,000
1255 Phẫu thuật Cắt nang niệu rốn 12,000,000 -
1256 Phẫu thuật Cắt nang nước màng tinh hoàn 3,600,000 -
1257 Phẫu thuật Cắt nang ống mật chủ 5,700,000 -
1258 Phẫu thuật Cắt nang thận 6,000,000 -
1259 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt nang thận 10,000,000 -
1260 Phục hồi thành bụng 4,000,000 -
1261 Phục hồi thành bụng bằng mảng ghép qua NS 4,300,000 -
1262 Phục hồi thành bụng theo PP Mayo 3,000,000 -
1263 Phục hồi thành bụng theo PP Mcvay 3,000,000 -
1264 Phục hồi thành bụng theo PP Perliver 3,000,000 -
1265 Phục hồi thành bụng theo PP Sorgue 3,000,000 -
1266 Phương Pháp chích hydrocortisol 2,500,000 -
1267 Phương pháp chích thuốc Dysport 2,500,000 -
1268 Phương pháp KCORT 2,500,000 -
1269 Rạch bao tụy 3,700,000 -
1270 Rò mông 3,730,000 3,730,000
1271 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo 3,730,000 3,730,000
1272 Rút thông JJ 2,000,000 -
1273 Lấy sỏi bàng quang NS 5,000,000 -
1274 Lấy sỏi mật qua da 3,700,000 -
1275 Lấy sỏi mật qua da NS 5,000,000 -
1276 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da 8,000,000 4,363,000
1277 PTNS Lấy sỏi ống mật chủ, soi đường mật lấy sỏi 15,000,000 -
1278 Lấy sỏi niệu quản qua da 6,000,000 -
1279 Lấy sỏi niệu quản qua da NS 5,200,000 -
1280 Lấy sỏi niệu quản qua ngã niệu đạo 4,800,000 -
1281 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi niệu quản 10,000,000 -
1282 Lấy sỏi niệu quản soi qua hông lưng 6,000,000 -
1283 Lấy sỏi niệu quản soi sau phúc mạc 6,500,000 -
1284 Phẫu thuật Cắt nang thừng tinh 3,600,000 -
1285 Cắt bỏ nang tụy 7,000,000 4,656,000
1286 Cắt nhiều đoạn ruột non 6,000,000 4,801,000
1287 Phẫu thuật Cắt nối niệu đạo sau 5,000,000 -
1288 Phẫu thuật Cắt nối niệu đạo trư­ớc 5,000,000 -
1289 Phẫu thuật Cắt nối niệu quản 4,000,000 -
1290 Phẫu thuật Cắt Papiloma 2,500,000 -
1291 Phẫu thuật Cắt phổi và màng phổi 9,000,000 -
1292 Phẫu thuật Cắt polype bàng quang NS 3,600,000 -
1293 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 3,000,000 2,655,000
1294 Phẫu thuật Cắt polype niệu đạo qua NS 2,500,000 -
1295 Phẫu thuật Cắt rộng u niệu đạo, vét hạch 7,000,000 -
1296 Phẫu thuật Cắt ruột non hình chêm 5,000,000 -
1297 Phẫu thuật Cắt ruột thừa đơn thuần (mổ hở) 5,000,000 -
1298 Phẫu thuật Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 4,000,000 -
1299 Phẫu thuật Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 4,000,000 -
1300 Sinh thiết hạch thượng đòn 3,000,000 -
1301 Sinh thiết hạch, u ổ bụng 4,000,000 -
1302 Sinh thiết mạc nối lớn 3,000,000 -
1303 Sinh thiết mạc nối lớn NS 4,000,000 -
1304 Sinh thiết thận (niệu) dưới siêu âm 1,800,000 -
1305 Sinh thiết thận (niệu) NS 2,500,000 -
1306 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua ngã trực tràng 10,500,000 -
1307 Sinh thiết vú 3,000,000 -
1308 Soi bàng quang chẩn đoán 800,000 -
1309 Soi đường mật kiểm tra 1,800,000 -
1310 Soi niệu đạo gắp dị vật 1,200,000 -
1311 Soi niệu quản kiểm tra 2,000,000 -
1312 Soi niệu quản kiểm tra NS 2,500,000 -
1313 Sửa lại miệng nối đại tràng - hậu môn 3,000,000 -
1314 Tách mô tinh hoàn tìm túi tinh vi phẫu 5,000,000 -
1315 Tái tạo cơ vòng trong kiểu overlap 5,000,000 -
1316 Tán sỏi Laser 6,000,000 -
1317 Lấy sỏi thận qua da (PCNL) 5,000,000 -
1318 Lấy sỏi thận qua da (PCNL) NS 23,500,000 -
1319 Lấy u qua đường xoang bướm NS 5,000,000 -
1320 Lấy u sau phúc mạc 7,000,000 -
1321 Lấy u thượng vị 5,000,000 -
1322 Lấy u tuyến yên 7,000,000 -
1323 Mở bàng quang ra da 3,600,000 -
1324 Mở bụng thăm dò-thám sát 4,000,000 -
1325 Mở cơ môn vị 4,000,000 -
1326 Mở thông dạ dày 5,000,000 2,576,000
1327 Phẫu thuật Cắt thận đơn thuần 7,800,000 -
1328 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách 6,000,000 4,656,000
1329 Phẫu thuật Cắt thần kinh V2 phải ngoại biên 4,300,000 -
1330 Phẫu thuật Cắt thần kinh X chọn lọc 4,000,000 -
1331 Phẫu thuật Cắt thần kinh X toàn bộ 4,000,000 -
1332 Phẫu thuật Cắt thận NS 7,800,000 -
1333 Phẫu thuật Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch 6,000,000 -
1334 Phẫu thuật Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ 6,000,000 -
1335 Phẫu thuật Cắt thân và đuôi tuỵ 6,000,000 -
1336 Phẫu thuật Cắt thể Morgani xoắn 3,000,000 -
1337 Phẫu thuật Cắt thuỳ gan trái 9,000,000 8,477,000
1338 Phẫu thuật Cắt TK tinh hoàn vi phẫu 10,000,000 -
1339 Phẫu thuật Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột 7,000,000 -
1340 Cắt dạ dày do ung thư 8,500,000 7,610,000
1341 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống 9,000,000 7,610,000
1342 Phẫu thuật Cắt toàn bộ đại tràng 6,200,000 -
1343 Phẫu thuật Cắt toàn bộ đại tràng NS 7,500,000 -
1344 Phẫu thuật Cắt toàn bộ thận và niệu quản 6,000,000 -
1345 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp 6,000,000 -
1346 Tán sỏi niệu quản 4,800,000 -
1347 Tạo hình cơ nâng hậu môn 4,500,000 -
1348 Tạo hình dương vật 5,200,000 -
1349 Tạo hình hậu môn kiểu y - v 4,500,000 -
1350 Tạo hình khúc nối bể thận niệu quản 6,000,000 -
1351 Tạo hình khúc nối bể thận niệu quản NS 7,000,000 -
1352 Tạo hình môn vị 4,000,000 -
1353 Tạo hình móng chân (chín mé) loại I/ S60.1 3,000,000 -
1354 Tạo hình móng chân (chín mé) loại II/ S60.1 5,000,000 -
1355 Tạo hình niệu đạo 8,000,000 -
1356 Tạo hình niệu quản 7,200,000 -
1357 Tạo hình niệu quản NS 6,000,000 -
1358 Tạo hình ống dạ dày/ béo phì 5,000,000 -
1359 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống 7,000,000 -
1360 Tạo hình thành bụng 4,000,000 -
1361 Thám sát ống dẫn tinh 4,000,000 -
1362 Tháo dụng cụ KHX loại I 10,000,000 1,777,000
1363 Tháo dụng cụ KHX loại II 10,000,000 1,777,000
1364 Mở đường rò 2,500,000 -
1365 Mổ giãn tĩnh mạch 1 bên 3,000,000 -
1366 Mổ giãn tĩnh mạch 2 bên 3,700,000 -
1367 Mở hồi tràng ra da 3,700,000 -
1368 Mở hổng tràng ra da nuôi ăn (Mổ nội soi) 4,300,000 -
1369 Mổ lấy nang hoạt dịch loại I/ M65.3 3,000,000 -
1370 Mổ lấy nang hoạt dịch loại II/ M65.3 4,000,000 -
1371 Mổ lấy u vú bằng kỹ thuật cao 26,000,000 -
1372 Mở ngực - cắt u trung thất 6,200,000 -
1373 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 5,000,000 -
1374 Mở ngực thám sát 4,000,000 -
1375 Mở ngực thám sát, đánh giá giai đoạn ung thư 4,000,000 -
1376 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi 7,000,000 3,216,000
1377 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi đường mật 6,000,000 4,671,000
1378 Mở ống mật chủ lấy sỏi lần 1 (mổ Nội soi) 5,800,000 3,216,000
1379 Mở ống mật chủ lấy sỏi lần 2,3 (mổ hở) 6,200,000 -
1380 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1381 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure 15,000,000 -
1382 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực 10,000,000 -
1383 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm 12,000,000 -
1384 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow 8,000,000 -
1385 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1386 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 8,000,000 -
1387 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure 12,000,000 -
1388 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1389 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc 8,000,000 -
1390 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure/siêu âm 10,000,000 -
1391 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cực 12,000,000 -
1392 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ 12,000,000 -
1393 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure/lưỡng cực 10,000,000 -
1394 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm 12,000,000 -
1395 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng 10,000,000 -
1396 Tháo lồng ruột non 5,000,000 -
1397 Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) 4,000,000 -
1398 Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang 500,000 -
1399 Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần 4,000,000 -
1400 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 20,000,000 3,351,000
1401 Mổ phình động mạch chủ bụng dưới thận 6,200,000 -
1402 Mở rộng cổ bàng quang NS 5,200,000 -
1403 Mở rộng miệng niệu đạo 3,600,000 -
1404 Mở sọ kẹp cổ túi phình 7,000,000 -
1405 Phẫu thuật mở - mở thận ra da 4,000,000 -
1406 Mở túi mật ra da 3,986,000 3,986,000
1407 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1408 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1409 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp 8,000,000 -
1410 Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure/lưỡng cực/siêu âm 10,000,000 -
1411 Phẫu thuật Cắt trĩ < 3 búi 8,000,000 -
1412 Phẫu thuật Cắt trĩ >= 3 búi 10,000,000 -
1413 Phẫu thuật Cắt da thừa hậu môn 5,000,000 -
1414 Phẫu thuật Cắt trĩ + Polyp hậu môn + da thừa 5,000,000 -
1415 Phẫu thuật Cắt trĩ + Polyp hậu môn + nứt hậu môn 5,000,000 -
1416 Phẫu thuật Cắt trĩ + Polyp hậu môn + nứt hậu môn + da thừa 5,000,000 -
1417 Phẫu thuật Cắt trĩ sóng siêu âm 1,800,000 -
1418 Phẫu thuật Cắt trĩ theo Milligan Morgan 3,000,000 2,655,000
1419 Phẫu thuật Cắt trĩ theo phương pháp NĐH 2,500,000 -
1420 Cắt túi mật 12,000,000 4,694,000
1421 Phẫu thuật Cắt túi mật qua NS 12,000,000 4,694,000
1422 Phẫu thuật Cắt túi thoát vị 5,000,000 -
1423 Đốt giáp sóng cao tầng RFA 4,500,000 -
1424 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng (HT) 20,000,000 4,370,000
1425 Phẫu thuật Cắt các u nang giáp móng (Cắt nang giáp lưỡi) (HT) 9,300,000 -
1426 Phẫu thuật ghép dạ dày tự thân 5,000,000 -
1427 Các phẫu thuật cắt gan khác 15,000,000 8,477,000
1428 Các phẫu thuật đường mật khác 15,000,000 4,871,000
1429 Các phẫu thuật ruột thừa khác 10,000,000 2,654,000
1430 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 5,000,000 4,322,000
1431 Các phẫu thuật cơ hoành khác 5,000,000 -
1432 Các phẫu thuật dạ dày khác 15,000,000 -
1433 Các phẫu thuật hậu môn khác 6,000,000 -
1434 Các phẫu thuật lách khác 10,000,000 -
1435 Các phẫu thuật lấy sỏi mật khác ERCP 12,000,000 -
1436 Các phẫu thuật nối tuỵ ruột khác 12,000,000 -
1437 Các phẫu thuật tá tràng khác 6,000,000 -
1438 Các phẫu thuật thành bụng khác 3,000,000 -
1439 Các phẫu thuật thực quản khác 4,000,000 -
1440 Các phẫu thuật tuỵ khác 5,000,000 -
1441 Cắm lại niệu quản – bàng quang 4,000,000 -
1442 Cắm niệu quản vào bàng quang 4,500,000 -
1443 Cắm niệu quản vào bàng quang NS 6,000,000 -
1444 Chích blue mentylen 2,500,000 -
1445 Chích điều trị đau cột sống cổ dưới hướng dẫn C-Arm 3,000,000 -
1446 Chích thuốc vào rễ thần kinh dưới hướng dẫn C-Arm 3,000,000 -
1447 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 1,000,000 124,000
1448 Cầm máu mũi bằng Merocel 1,000,000 279,000
1449 Nhét bấc mũi sau 1,000,000 124,000
1450 Nhét bấc mũi trước 500,000 124,000
1451 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator 11,000,000 2,403,000
1452 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 6,000,000 998,000
1453 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 8,000,000 2,898,000
1454 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 6,000,000 813,000
1455 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 5,000,000 998,000
1456 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 7,000,000 2,834,000
1457 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) 6,000,000 998,000
1458 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê) 12,000,000 1,605,000
1459 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) 12,000,000 1,605,000
1460 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 6,000,000 2,898,000
1461 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu, mặt, cổ 3,000,000 -
1462 Mở khí quản không có nội khí quản 8,000,000 -
1463 Mở khí quản trong u tuyến giáp 10,000,000 -
1464 Mổ lấy kyst môi 2,000,000 -
1465 Mổ lấy u bã đậu, kyst dái tai, sau tai 1 bên 3,000,000 -
1466 Mổ lấy u bã đậu, kyst dái tai, sau tai 2 bên 5,000,000 -
1467 Mổ lấy u nhú ống tai ngoài 1 bên 4,000,000 -
1468 Mổ lấy u nhú ống tai ngoài 2 bên 7,000,000 -
1469 Mổ lỗ dò luân nhĩ 1 bên 6,000,000 -
1470 Mổ lỗ dò luân nhĩ 2 bên 12,000,000 -
1471 Mở lỗ thông khe dưới mũi Claóue 1 bên 5,000,000 -
1472 Mở lỗ thông khe dưới mũi Claóue 2 bên 7,000,000 -
1473 Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ qua NS 7,000,000 -
1474 Mổ xén vách ngăn 7,000,000 -
1475 Mổ xén vách ngăn, chỉnh hình vách ngăn (gai, mào vách ngăn) 10,000,000 -
1476 Mở xương hàm nạo tổ chức viêm 4,000,000 -
1477 Mổ xương hàm sàng 1 bên NS 3,000,000 -
1478 Mổ xương hàm sàng 2 bên NS 3,500,000 -
1479 Nạo VA 3,000,000 -
1480 Nạo VA + Cắt Amidan 12,000,000 -
1481 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê 300,000 -
1482 Nội soi lấy dị vật tai (gây mê) 4,000,000 -
1483 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 1 bên 8,000,000 -
1484 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 2 bên 13,000,000 -
1485 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 1 bên 1,500,000 144,000
1486 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 2 bên 2,500,000 144,000
1487 Bơm hơi vòi nhĩ 150,000 -
1488 Bơm hơi vòi nhĩ-1 bên 120,000 -
1489 Bơm hơi vòi nhĩ-2 bên 200,000 -
1490 Cắt Amidan (Gây mê) 5,000,000 -
1491 Cắt Conchabullosa 1 bên 4,000,000 -
1492 Cắt Conchabullosa 1 bên + vách ngăn 14,500,000 -
1493 Cắt Conchabullosa 2 bên 7,000,000 -
1494 Cắt Conchabullosa 2 bên + vách ngăn 17,000,000 -
1495 Cắt cuốn dưới 1 bên 1,500,000 -
1496 Cắt cuốn dưới 2 bên 2,500,000 -
1497 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới C 1b 3,000,000 -
1498 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới C 2b 5,000,000 -
1499 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 1 bên 4,000,000 679,000
1500 Cắt polyp mũi 1 bên NS + vách ngăn 16,500,000 679,000
1501 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 2 bên 6,500,000 679,000
1502 Cắt polyp mũi 2 bên NS + vách ngăn 18,500,000 679,000
1503 Cắt rộng (có mở xương hàm) + nạo hạch cổ + tạo hình ung thư sàn miệng 20,000,000 -
1504 Cắt rộng + nạo hạch cổ + tạo hình ung thư lưỡi 15,000,000 -
1505 Cắt rộng + nạo hạch cổ ung thư lưỡi 10,000,000 -
1506 Cắt rộng + nạo hạch cổ ung thư sàn miệng 10,000,000 -
1507 Cắt rộng + tạo hình + nạo hạch cổ ung thư môi 10,000,000 -
1508 Cắt rộng + tạo hình ung thư da vùng đầu cổ 4,000,000 -
1509 Cắt rộng + tạo hình ung thư môi 5,000,000 -
1510 Cắt rộng bướu tuyến mang tai 5,000,000 -
1511 Căt thanh quản bảo tồn 12,000,000 -
1512 Cắt thanh quản bảo tồn + nạo hạch cổ 18,000,000 -
1513 Cắt thanh quản toàn phần + nạo hạch cổ 17,000,000 -
1514 Cắt thùy nông bướu tuyến mang tai 6,000,000 -
1515 Cắt thùy nông và sâu, bảo tồn thần kinh VII (Phẫu thuật Redon) bướu tuyến mang tai 8,000,000 -
1516 Cắt tuyến mang tai toàn phần 6,000,000 -
1517 Cắt tuyến mang tai toàn phần + nạo hạch cổ 10,000,000 -
1518 Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con 6,000,000 -
1519 Fess hàm sang - Mở khe giữa 1 bên 12,000,000 -
1520 Fess hàm sang - Mở khe giữa 2 bên 16,500,000 -
1521 Fess hàm sàng 1 bên + vách ngăn 17,000,000 -
1522 Fess hàm sàng 2 bên + Conchabulllosa 18,500,000 -
1523 Fess hàm sàng 2 bên + Đốt cuốn 18,500,000 -
1524 Fess hàm sàng 2 bên + vách ngăn 20,000,000 -
1525 Fess hàm sàng 2 bên + vách ngăn + Đốt cuốn 23,000,000 -
1526 Fess hàm sàng 2 bên + vách ngăn + Polyp mũi 23,000,000 -
1527 Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần 12,000,000 -
1528 Phẫu thuật chấn thương xoang trán 2,000,000 -
1529 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 15,000,000 1,353,000
1530 Phẫu thuật chữa ngáy: Cắt lưỡi gà-Chỉnh hình vòm hầu họng 13,000,000 -
1531 Phẫu thuật dính mép trước dây thanh 9,000,000 -
1532 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh tai 1 bên 7,000,000 -
1533 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh tai 2 bên 12,000,000 -
1534 Phẫu thuật Eyries( trĩ mũi) 1 bên 7,000,000 -
1535 Phẫu thuật Eyries( trĩ mũi) 2 bên 12,000,000 -
1536 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 7,000,000 -
1537 Phẫu thuật mở khí quản người 5,000,000 -
1538 Phẫu thuật mở xoang hàm 10,000,000 -
1539 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang 6,000,000 -
1540 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 10,000,000 -
1541 Phẫu thuật nội soi cắt u vùng mũi xoang 6,000,000 -
1542 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi cắt đốt đầu cuốn mũi dưới 2 bên 14,000,000 -
1543 FESS xoang hàm, xoang sàng, xoang trán, xoang bướm (KG - NS - NT -XB) 1 bên 25,000,000 -
1544 FESS xoang hàm, xoang sàng, xoang trán, xoang bướm (KG - NS - NT -XB) 2 bên 40,000,000 -
1545 Phẫu thuật nội soi mở các xoang trán, bướm, hàm sàng 2 bên,xén chỉnh hình vách ngăn 27,000,000 -
1546 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 12,000,000 -
1547 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán 12,000,000 -
1548 Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh 10,000,000 -
1549 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)- sinh thiết- 2 bên 17,000,000 -
1550 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)-sinh thiết 1 bên 10,000,000 -
1551 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mền gây tê 10,000,000 -
1552 Phẫu thuật Redon + nạo hạch cổ bướu tuyến mang tai 10,000,000 -
1553 Phẫu thuật rò sống mũi 5,000,000 -
1554 Phẫu thuật tạo hình tháo mũi bằng vật liệu ghép tự thân 15,000,000 -
1555 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cao chóp mũi 15,000,000 -
1556 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa-sào bào thượng nhĩ 1 bên 12,000,000 -
1557 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 12,000,000 -
1558 FESS xoang bướm (mở XB) 1 bên 10,000,000 -
1559 FESS xoang bướm (mở XB) 2 bên 17,000,000 -
1560 Phẫu thuật xoang trán qua nội soi 1 bên 12,000,000 -
1561 Phẫu thuật xoang trán qua nội soi 2 bên 16,000,000 -
1562 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương (gây mê) 10,000,000 -
1563 Nâng xương chính mũi sau chấn thương ( gây mê) 5,000,000 -
1564 Nâng xương chính mũi sau chấn thương ( gây tê) 4,000,000 -
1565 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 9,000,000 -
1566 Cắt phanh lưỡi/ Cắt thắng lưỡi 6,000,000 -
1567 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 5,000,000 -
1568 Phẫu thuật cắt mỏm trâm 4,000,000 -
1569 Phẫu thuật cắt polyp ống tai ngoài 1 bên 4,000,000 -
1570 Phẫu thuật cắt polyp ống tai ngoài 2 bên 7,000,000 -
1571 cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 15,000,000 3,753,000
1572 cắt sẹo khâu kín 5,000,000 3,432,000
1573 phẫu thuật cấy mỡ vùng mông 70,000,000 2,787,287
1574 phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 10,000,000 2,883,000
1575 phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt 15,000,000 -
1576 phẫu thuật hẹp khe mi 10,000,000 687,000
1577 phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai 25,000,000 -
1578 phẫu thuật nâng mũi cấu trúc sụn silicon sửa lại 40,000,000 -
1579 phẫu thuật nâng mũi cấu trúc sụn surgiform 50,000,000 -
1580 phẫu thuật nâng mũi cấu trúc sụn surgiform sửa lại 60,000,000 -
1581 phẫu thuật nâng mũi bằng sụn sườn 90,000,000 -
1582 phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi 30,000,000 -
1583 phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi 8,000,000 -
1584 phẫu thuật thu nhỏ cánh mũi 8,000,000 -
1585 phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ 15,000,000 -
1586 phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch 35,000,000 -
1587 phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân hoàn toàn 35,000,000 -
1588 phẫu thuật rút bỏ sống mũi 5,000,000 -
1589 phẫu thuật tháo bỏ silicon cũ, nạo silicon lỏng 35,000,000 -
1590 phẫu thuật nâng vú bằng túi độn Motiva nano không chip 65,000,000 -
1591 phẫu thuật nâng vú bằng túi độn Motiva nano chip 75,000,000 -
1592 phẫu thuật nâng vú bằng túi độn Motiva Ergonomic 85,000,000 -
1593 phẫu thuật nâng vú bằng túi độn Mentor 75,000,000 -
1594 phẫu thuật tái tạo quầng núm vú 20,000,000 -
1595 phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại mức độ nhẹ 35,000,000 -
1596 phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại mức độ vừa 60,000,000 -
1597 phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại mức độ nặng 80,000,000 -
1598 phẫu thuật treo vú sa trễ mức độ nhẹ 35,000,000 -
1599 phẫu thuật treo vú sa trễ mức độ vừa 60,000,000 -
1600 phẫu thuật treo vú sa trễ mức độ nặng 80,000,000 -
1601 phẫu thuật tạo hình đầu vú tụt 10,000,000 -
1602 phẫu thuật thu nhỏ đầu vú 10,000,000 -
1603 phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 25,000,000 -
1604 phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông 80,000,000 -
1605 phẫu thuật lấy bỏ túi ngực 35,000,000 -
1606 phẫu thuật tạo hình bụng bán phần 55,000,000 -
1607 phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần 85,000,000 -
1608 hút mỡ bụng mức độ vừa 45,000,000 -
1609 hút mỡ bụng mức độ nhiều 65,000,000 -
1610 hút mỡ cánh tay 25,000,000 -
1611 hút mỡ đùi 25,000,000 -
1612 phẫu thuật thu nhỏ âm đạo 25,000,000 -
1613 phẫu thuật làm to mông bằng túi độn 90,000,000 -
1614 phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình mắt 2 mí 25,000,000 -
1615 phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới 15,000,000 -
1616 phẫu thuật điều trị hở mi 20,000,000 -
1617 phẫu thuật điều trị sụp mi 20,000,000 -
1618 phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày 10,000,000 -
1619 phẫu thuật cắt da thừa mi trên 10,000,000 -
1620 phẫu thuật sa trễ mi trên người già 15,000,000 -
1621 phẫu thuật thừa da mi dưới 10,000,000 -
1622 phẫu thuật cắt da trán trên cung mày 10,000,000 -
1623 phẫu thuật tạo hình mắt 2 mí 15,000,000 -
1624 phẫu thuật nhấn mí 8,000,000 -
1625 phẫu thuật mở rộng góc mắt 15,000,000 -
1626 phẫu thuật tạo hình mí mắt hư sửa lại 20,000,000 -
1627 phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng vạt da 15,000,000 -
1628 phẫu thuật tạo hình chóp mũi bằng vạt da 35,000,000 -
1629 phẫu thuật nâng mũi thường bằng sụn silicon 15,000,000 -
1630 phẫu thuật nâng mũi thường bằng sụn silicon bọc sụn tự thân 25,000,000 -
1631 phẫu thuật nâng mũi thường bằng sụn silicon bọc vật liệu nhân tạo 25,000,000 -
1632 phẫu thuật nâng mũi cấu trúc sụn silicon 35,000,000 -
1633 phẫu thuật nâng mũi cấu trúc sụn silicon kết hợp sụn vách ngăn 35,000,000 -
1634 cấy mỡ vùng mu và trẻ hóa vùng sinh dục nữ 25,000,000 -
1635 phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ 20,000,000 -
1636 phẫu thuật thu hẹp âm đạo 25,000,000 -
1637 phẫu thuật cấy mỡ trẻ hóa toàn mặt 80,000,000 -
1638 phẫu thuật cấy mỡ trẻ hóa bàn tay 35,000,000 -
1639 tạo má lúm đồng tiền 8,000,000 -
1640 phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản 1,500,000 -
1641 phẫu thuật căng da mặt bán phần 35,000,000 -
1642 phẫu thuật căng da mặt toàn phần 80,000,000 -
1643 phẫu thuật căng da cổ 35,000,000 -
1644 phẫu thuật căng da trán 35,000,000 -
1645 phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt 40,000,000 -
1646 phẫu thuật thu gọn môi dày 12,000,000 -
1647 phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ 15,000,000 -
1648 phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm 25,000,000 -
1649 phẫu thuật cắt sẹo xấu đường kính 1-5cm 5,000,000 -
1650 phẫu thuật cắt bỏ u lành tính <2cm 3,000,000 -
1651 phẫu thuật cắt bỏ u lành tính >2cm 5,000,000 -
1652 phẫu thuật cắt u da mặt lành tính 3,000,000 -
1653 hút ổ viêm/áp xe phần mềm 3,000,000 -
1654 ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 20,000,000 -
1655 phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ 35,000,000 -
1656 Restylane rãnh mũi má 12,000,000 -
1657 Restylane môi 12,000,000 -
1658 LED trị mụn trứng cá 150,000 -
1659 Chăm sóc da nâng cao 500,000 -
1660 Căng da mặt bằng chỉ 35,000,000 -
1661 Nâng mũi bằng chỉ 20,000,000 -
1662 Treo cung mày bằng chỉ 15,000,000 -
1663 Trẻ hóa da mặt bằng chỉ 35,000,000 -
1664 Laser toning mặt (DV1) 1,500,000 -
1665 Laser sắc tố < 5 cm 1,000,000 -
1666 Laser sắc tố 5-10 cm 1,500,000 -
1667 Laser sắc tố 10-15 cm 2,000,000 -
1668 Laser sắc tố 15-20cm 2,500,000 -
1669 Laser sắc tố 20-30cm 3,500,000 -
1670 Laser tàn nhang, nốt ruồi 1,000,000 -
1671 Laser tàn nhang, nốt ruồi gò má 2,000,000 -
1672 Laser tàn nhang, nốt ruồi mặt 4,000,000 -
1673 Laser fractional mặt 4,000,000 -
1674 Laser fractional vùng kín 3,000,000 -
1675 Chấm TCA mặt 3,000,000 -
1676 Tách đáy sẹo 3,000,000 -
1677 Hifu mặt 10,000,000 -
1678 Hifu bụng 1 vùng (DV1) 7,500,000 -
1679 RF mặt (DV1) 500,000 -
1680 Triệt lông nách (1 lần) 500,000 -
1681 Triệt lông viền bikini (1 lần) 1,500,000 -
1682 Triệt lông vùng bikini (1 lần) 2,000,000 -
1683 Triệt lông toàn mặt (Laser FOTANA) (1 lần) 2,000,000 -
1684 Triệt lông lưng (1 lần) 2,500,000 -
1685 Triệt lông ngực (1 lần) 1,600,000 -
1686 Triệt lông bụng (1 lần) 1,600,000 -
1687 Trẻ hóa sáng da 1 tháng 20,000,000 -
1688 Trẻ hóa sáng da 2 tháng 40,000,000 -
1689 Sẹo mụn, thâm mụn, thu nhỏ lổ chân lông 40,000,000 -
1690 Nâng cơ, xóa nhăn, thon gọn mặt Hifu 10,000,000 -
1691 Nâng cơ, xóa nhăn, thon gọn mặt RF 10,000,000 -
1692 Nâng cơ, xóa nhăn, thon gọn mặt Hifu + RF 18,000,000 -
1693 Nâng cơ, xóa nhăn, thon gọn mặt Hifu + 9 RF 80,000,000 -
1694 Phẫu thuật nâng ngực bằng túi độn 10,000,000 -
1695 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn Mentor thế hệ mới 85,000,000 -
1696 Phẫu thuật nâng vú bằng cấy mỡ tự thân 65,000,000 -
1697 Phẫu thuật cấy mỡ má mông 45,000,000 -
1698 Phẫu thuật cấy mỡ trẻ hóa mặt theo từng vùng 15,000,000 -
1699 Phẫu thuật độn cằm siplastic 15,000,000 -
1700 Phẫu thuật độn cằm surgiform 25,000,000 -
1701 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính >2cm-3cm 5,000,000 -
1702 Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10 -15 cm2 35,000,000 -
1703 Gỡ dính sau mổ lại 4,000,000 2,574,000
1704 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ 6,000,000 4,670,000
1705 Phẫu thuật cắt cụt chi 6,000,000 3,833,000
1706 Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết 6,000,000 4,092,000
1707 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 6,000,000 3,041,000
1708 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ 6,000,000 3,469,000
1709 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 6,000,000 4,109,000
1710 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 6,000,000 4,109,000
1711 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật 3,500,000 3,063,000
1712 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 5,000,000 3,351,000
1713 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi 3,000,000 3,063,000
1714 Làm cứng khớp cổ chân 4,500,000 -
1715 Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước 6,000,000 4,670,000
1716 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 6,000,000 3,878,000
1717 Kết hợp xương Khuỷu tay loại I/ S50.0 6,000,000 -
1718 Kết hợp xương Khuỷu tay loại II/ S50.0 6,000,000 -
1719 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp 6,000,000 4,109,000
1720 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 6,000,000 3,878,000
1721 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi- loại II/ S72 - 6,000,000 3,878,000
1722 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn loại I/ S42.0 8,000,000 3,878,000
1723 Kết hợp xương Ngón tay loại I/ S62.6 6,000,000 -
1724 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay loại I/ S62.3 6,000,000 3,878,000
1725 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay loại II/ S62.3 9,000,000 3,878,000
1726 Kết hợp xương Ngón tay loại II/ S62.6 6,000,000 -
1727 Phẫu thuật làm cứng khớp gối 6,000,000 3,778,000
1728 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 5,000,000 2,850,000
1729 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 9,000,000 3,011,000
1730 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực 6,000,000 4,670,000
1731 Nối gân gót đứt 6,000,000 -
1732 Nối gân ngón 5,000,000 -
1733 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 5,000,000 3,087,000
1734 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối 20,000,000 3,378,000
1735 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân 12,300,000 4,370,000
1736 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 5,000,000 3,011,000
1737 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 6,000,000 3,011,000
1738 Tháo khớp ngón 4,000,000 -
1739 Phẫu thuật tháo khớp vai 4,000,000 2,850,000
1740 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 3,500,000 3,063,000
1741 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 5,000,000 3,087,000
1742 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay 5,000,000 3,087,000
1743 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² 6,000,000 4,400,000
1744 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² 5,000,000 2,883,000
1745 Phẫu thuật vết thương khớp 5,000,000 2,850,000
1746 Phẫu thuật viêm xương 5,000,000 3,011,000
1747 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 15,000,000 1,777,000
1748 Đục xương quay 2,500,000 -
1749 Ghép da vết thương 4,300,000 -
1750 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng 6,000,000 -
1751 Giải ép thần kinh giữa (hội chứng ống cổ tay) loại I/ G56.0 3,000,000 -
1752 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) (ĐTPT01) 10,000,000 2,457,000
1753 Giải ép thần kinh trụ loại I/ G56.2 3,000,000 -
1754 Giải ép thần kinh trụ loại II/ G56.2 6,000,000 -
1755 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư­ng 6,000,000 -
1756 Giải phóng dây thần kinh mác 3,000,000 -
1757 Giải phóng gân co rút loại I/ Q89.8 4,000,000 -
1758 Giải phóng gân co rút loại II/ Q89.8 7,000,000 -
1759 Giải phóng rễ TK thắt lưng loại I/ M51 6,000,000 -
1760 Giải phóng rễ TK thắt lưng loại II/ M51 10,000,000 -
1761 Gout 3,700,000 -
1762 Kéo dài ngón tay 5,000,000 -
1763 Kết hợp xương Cẳng chân loại I/ S82 6,000,000 -
1764 Kết hợp xương Cẳng chân loại II/ S82 6,000,000 -
1765 Kết hợp xương Cổ tay loại I/ S62.1 6,000,000 -
1766 Kết hợp xương Cổ tay loại II/ S62.1 6,000,000 -
1767 Bắt nẹp Vis đốt sống 7,000,000 -
1768 Chỉnh hình hàm ếch 5,000,000 -
1769 Chỉnh trục xương (cal lệch, thoái hóa gối, KHX di lệch...) loại I/ M17 7,000,000 3,878,000
1770 Chỉnh trục xương (cal lệch, thoái hóa gối, KHX di lệch...) loại II/ M17 11,000,000 3,878,000
1771 Chuyển gân chày 3,700,000 3,069,000
1772 Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) 4,000,000 3,063,000
1773 Cố định đốt sống bằng vít chân cung loại I/ M46.0 10,000,000 -
1774 Cố định đốt sống bằng vít chân cung loại II/ M46.0 13,000,000 -
1775 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) 15,500,000 -
1776 Vi phẫu tạo hình CXK (co rút ngón tay, đứt thần kinh do vết thương, đứt mạch máu, chuyển gân...) loại I/ M67.1, M95, Q26... 10,000,000 -
1777 Nối dây thần kinh trụ 9,000,000 -
1778 Phẫu thuật chuyển ngón tay 8,000,000 -
1779 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên 7,000,000 -
1780 Phẫu thuật dãn tĩnh mạch chân bằng PP Stirpping 8,000,000 3,063,000
1781 Phẫu thuật đặt dụng cụ chỉnh hình vẹo cột sống 15,000,000 -
1782 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUẺ VAIN và Ngón tay cò súng loại I/ M65.3 6,000,000 -
1783 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUẺ VAIN và Ngón tay cò súng loại II/ M65.3 7,000,000 -
1784 Phẫu thuật điều trị gãy xương/ đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện kết hợp xương) 5,000,000 -
1785 Nối gân gót đứt loại I/ S86.0 6,000,000 -
1786 Nội soi bao khớp 5,200,000 -
1787 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 6,000,000 -
1788 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận 16,000,000 -
1789 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh 16,000,000 -
1790 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu 15,000,000 -
1791 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn 15,000,000 -
1792 Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống 6,000,000 -
1793 Nội soi Hàn sụn, lấy sạn khớp gối loại I/ M23 8,000,000 -
1794 Nội soi Hàn sụn, lấy sạn khớp gối loại II/ M23 13,000,000 -
1795 Nội soi khớp vai loại I/ M75 7,000,000 -
1796 Nội soi khớp vai loại II/ M75 11,000,000 -
1797 Nội soi Sửa chữa sụn chêm loại I/ S83.3 6,000,000 -
1798 Nội soi Sửa chữa sụn chêm loại II/ S83.3 6,000,000 -
1799 Nội soi Tái tạo dây chằng chéo sau loại I/ M23 6,000,000 -
1800 Nội soi Tái tạo dây chằng chéo sau loại II/ M23 9,000,000 -
1801 Nội soi Tái tạo dây chằng chéo trước gối loại I/ M23 8,000,000 -
1802 Nội soi Tái tạo dây chằng chéo trước gối loại II/ M23 11,000,000 -
1803 Nội soi Tái tạo DC cổ chân loại I/ S90.8 8,000,000 -
1804 Nội soi Tái tạo DC cổ chân loại II/ S90.8 12,000,000 -
1805 Nội soi tạo mỏm cụt khớp vai 6,200,000 -
1806 Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống 4,000,000 -
1807 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 15,000,000 2,168,000
1808 Phẫu thuật ghép xương tự thân 6,000,000 -
1809 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên 3,000,000 -
1810 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 6,000,000 -
1811 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay- loại I/ S52 6,000,000 -
1812 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay- loại II/ S52 - 6,000,000 -
1813 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay- loại I/ S42.2 6,000,000 -
1814 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi- loại I/ S72 6,000,000 3,878,000
1815 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 6,000,000 -
1816 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn loại II/ S42.0 8,000,000 3,878,000
1817 Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi 6,000,000 -
1818 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ 8,000,000 -
1819 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường tr­ước 6,000,000 -
1820 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da 6,000,000 -
1821 Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong 6,000,000 -
1822 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng-TL loại II/ M48.5 9,000,000 -
1823 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...) 8,000,000 -
1824 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung 6,000,000 4,670,000
1825 Phẫu thuật ngoại phức tạp 6,000,000 -
1826 Phẫu thuật nhiễm khuẩn vết mổ 6,000,000 -
1827 Phẫu thuật Cắt đoạn xương hoại tử 3,700,000 -
1828 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ 6,000,000 -
1829 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng 7,000,000 -
1830 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo 10,000,000 -
1831 Khâu da thì hai 2,200,000 -
1832 Khâu lại động mạch thần kinh cân cơ 5,000,000 -
1833 Phẫu thuật Cắt lọc 6,500,000 -
1834 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 5,000,000 3,087,000
1835 Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm 7,000,000 -
1836 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên 3,000,000 -
1837 Phẫu thuật vá da diện tích <5cm2 6,000,000 -
1838 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) 7,000,000 -
1839 Phẫu thuật viêm xương sọ 6,000,000 -
1840 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương 7,000,000 -
1841 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 6,000,000 -
1842 Phục hồi dây chằng bên ngoài loại I/ M24.2 3,000,000 -
1843 Phục hồi dây chằng bên ngoài loại II/ M24.2 6,000,000 -
1844 Làm cứng khớp 5,000,000 -
1845 Làm sạch ổ nhiễm trùng, nạo mô viêm loại I/ A48.8 4,000,000 -
1846 Làm sạch ổ nhiễm trùng, nạo mô viêm loại II/ A48.8 7,000,000 -
1847 Lấy dị vật 2,500,000 -
1848 Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) 7,000,000 -
1849 Lấy huyết khối 4,300,000 -
1850 Phẫu thuật Cắt lọc mô viêm loại I/ M60.8 3,000,000 -
1851 Phẫu thuật Cắt lọc mô viêm loại II/ M60.8 6,000,000 -
1852 Rạch Hematome cầm máu 3,700,000 -
1853 Rách sụn chêm 4,300,000 -
1854 Rạch thoát mủ 2,500,000 -
1855 Phẫu thuật cắt nạo mô viêm 2,000,000 -
1856 Phẫu thuật Cắt ngón thừa 3,000,000 -
1857 Phẫu thuật Cắt sẹo khâu kín 4,000,000 -
1858 Tắc động mạch đùi (bypass đùi) 5,600,000 -
1859 Tái tạo DC mác gót mác sên loại I/ M24.2 6,000,000 -
1860 Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân (ĐPT01) 30,000,000 3,378,000
1861 Gãy cổ xương đùi 9,000,000 -
1862 Gãy liên mấu chuyển xương đùi 10,000,000 -
1863 Gãy liên lồi cầu xương đùi 10,000,000 -
1864 Gãy mâm chày 9,000,000 -
1865 Gãy xương mắt cá 7,000,000 -
1866 Gãy xương gót 7,000,000 -
1867 Gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay 8,000,000 -
1868 Gãy đầu dưới xương quay 7,000,000 -
1869 Gãy liên lồi cầu xương cánh tay 8,000,000 -
1870 Gãy trên 2 lồi cầu cánh tay 8,000,000 -
1871 Gãy thân xương cánh tay 8,000,000 -
1872 Gãy xương thuyền 7,000,000 -
1873 Lấy u vi phẫu 5,600,000 -
1874 Mở cân ngang cổ tay 3,000,000 -
1875 Gãy xương sên 7,000,000 -
1876 Thay khớp cổ xương đùi 5,600,000 -
1877 Thay khớp gối loại I/ M17 9,000,000 -
1878 Thay khớp gối loại II/ M17 11,000,000 -
1879 Thay khớp háng (thoái hóa khớp háng, gãy cổ xương đùi) loại I/ M16, S72.0 8,000,000 -
1880 Thay khớp háng (thoái hóa khớp háng, gãy cổ xương đùi) loại II/ M16, S72.0 8,000,000 -
1881 Thoát vị cột sống cổ 6,800,000 -
1882 Thoát vị đĩa đệm TL loại I/ M48.5 6,000,000 -
1883 Tiểu phẫu đơn giản 1,200,000 -
1884 Tiểu phẫu phức tạp 1,800,000 -
1885 U mỡ trong cơ mông 7,000,000 -
1886 U não 6,800,000 -
1887 Vá sọ 5,000,000 -
1888 Gãy liên mấu chuyển xương đùi 15,500,000 -
1889 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm 10,300,000 -
1890 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (ĐPT1) 20,000,000 3,878,000
1891 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (ĐTP2) 25,000,000 3,878,000
1892 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn loại II/ S42.0 (BSHT) 8,450,000 3,878,000
1893 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (BSHT) 12,000,000 3,878,000
1894 U mỡ trong cơ mông (HT) 10,000,000 -
1895 Combo Phẫu thuật + phục hình All on 4 Straumann 1 hàm 220,000,000 -
1896 Combo Phẫu thuật + phục hình All on 4 Neodent 150,000,000 -
1897 Phẫu thuật cắt nướu, tạo hình nướu, làm dài thân răng 1,000,000 -
1898 Phẫu thuật cắt nướu, tạo hình nướu, làm dài thân răng < 5 răng 3,000,000 -
1899 Phẫu thuật cắt nướu, tạo hình nướu, làm dài thân răng > 5 răng 5,000,000 -
1900 Phẫu thuật điều trị tụt nướu 1 răng 2,000,000 -
1901 Phẫu thuật điều trị tụt nướu nhiều răng 3,000,000 -
1902 Phẫu thuật mô mềm bằng Alloderm/Megaderm 6,000,000 -
1903 Phẫu thuật cắt chóp răng, nạo nang, trám ngược 3,000,000 -
1904 Ghép mô liên kết tăng chiều dày sóng hàm (mô tự thân) 4,000,000 -
1905 Bướu bả, bướu đậu, bướu mỡ 2cm - 5cm 3,000,000 -
1906 Bướu bả, bướu đậu, bướu mỡ >5cm 4,000,000 -
1907 Bướu bả, bướu đậu, bướu mỡ dưới 2cm 2,000,000 -
1908 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính trên 2cm 12,000,000 -
1909 CMV IgM** 250,000 72,200
1910 Điện giải niệu (Na, K, Cl)-nước tiểu** 145,000 29,500
1911 Định lượng Acid Folic** 189,000 87,500
1912 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]** 239,000 82,000
1913 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 145,000 92,900
1914 Định lượng Aldosteron [Máu]** 650,000 -
1915 Định lượng Amylase (niệu)** 77,000 38,200
1916 Anti Microsomal (TPOAb)** 250,000 -
1917 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]** 300,000 273,000
1918 Định lượng bổ thể C3 [Máu]** 125,000 60,100
1919 Định lượng bổ thể C4 [Máu]** 125,000 60,100
1920 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 235,000 152,000
1921 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 235,000 140,000
1922 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 235,000 135,000
1923 Định lượng CA12-5 (cancer antigen 125) 270,000 140,000
1924 Catecholamins/Urine 24h** 1,130,000 426,000
1925 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 235,000 87,500
1926 Định lượng Cortisol (máu)** 180,000 92,900
1927 Định lượng Creatinin (niệu)** 50,000 16,400
1928 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] 255,000 98,400
1929 Định lượng EPO (Erythropoietin)** 500,000 416,000
1930 Định lượng Estradiol [Máu]** 180,000 82,000
1931 Định lượng Ferritin 175,000 82,000
1932 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động** 165,000 105,000
1933 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]** 165,000 82,000
1934 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 115,000 65,600
1935 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 115,000 65,600
1936 GH (Growth Hormone)** 279,000 -
1937 Định lượng Haptoglobulin [Máu]** 165,000 98,400
1938 Định lượng Insulin [Máu]** 180,000 82,000
1939 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]** 165,000 82,000
1940 Định lượng C-Peptid [Máu]** 300,000 174,000
1941 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]** 645,000 414,000
1942 Định lượng Procalcitonin** 500,000 -
1943 Định lượng Progesteron [Máu]** 165,000 82,000
1944 Định lượng Prolactin [Máu]** 165,000 76,500
1945 Định lượng Protein (niệu)** 130,000 14,000
1946 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 200,000 92,900
1947 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] 200,000 87,500
1948 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]** 290,000 240,000
1949 Renin ( Angiotensin I)** 600,000 -
1950 Định lượng Tacrolimus (FK 506)** 955,000 735,000
1951 Định lượng Testosterol [Máu]** 165,000 95,100
1952 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]** 250,000 179,000
1953 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]** 645,000 414,000
1954 Định lượng Troponin Ths [Máu] 170,000 76,500
1955 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 115,000 60,100
1956 Định lượng Vitamin B12 [Máu]** 170,000 76,500
1957 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 55,000 43,700
1958 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]** 235,000 83,100
1959 Anti HAV - IgM** 250,000 110,000
1960 Anti HAV - Total** 250,000 104,000
1961 HBc IgM miễn dịch tự động** 250,000 116,000
1962 HBc total miễn dịch tự động** 250,000 74,000
1963 Anti-Hbe** 170,000 98,700
1964 Định lượng HBeAg** 170,000 98,700
1965 Anti-HBs 145,000 119,000
1966 HBsAg 145,000 77,300
1967 Anti-HCV 215,000 123,000
1968 Định lượng HCV RNA ** 1,650,000 838,000
1969 HEV IgG miễn dịch tự động** 385,000 321,000
1970 HEV IgM miễn dịch tự động** 385,000 321,000
1971 HSV 2 IgG miễn dịch tự động** 350,000 222,000
1972 HSV 2 IgM miễn dịch tự động** 350,000 222,000
1973 Anti-dsDNA** 400,000 260,000
1974 ANA Test** 300,000 -
1975 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 110,000 65,300
1976 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 110,000 41,500
1977 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 60,000 27,800
1978 Toxoplasma IgG** 250,000 123,000
1979 Toxoplasma IgM** 250,000 123,000
1980 HBV Genotype Sequencing** 1,210,000 -
1981 HCV genotype** 2,190,000 -
1982 Định lượng HBV DNA** 700,000 678,000
1983 Xét nghiệm Triple test** 600,000 -
1984 Xét nghiệm Realtime PCR SARS-CoV-2 (mẫu đơn)** 740,000 -
1985 Định lượng Folate [Máu]** 190,000 87,500
1986 Định tính 4 chất ma túy/ niệu (Morphine-THC-MET-AMP) 100,000 -
1987 Định lượng IL-6 ( Interleukin 6)** 990,000 -
1988 Định lượng Pepsinogen I-II (tầm soát K dạ dày)** 750,000 -
1989 Thử thai test nhanh - Quickstick (Định tính HCG/NT) 45,000 -
1990 Tỷ lệ Microalbumin/Creatinin niệu** 120,000 -
1991 Định lượng Microalbumin/niệu** 75,000 -
1992 Định lượng HE4 - Roma test (K buồng trứng)** 714,000 -
1993 Định lượng IgE (Immunoglobuline E)** 170,000 -
1994 AMH (anti-mullerian hormone)** 880,000 -
1995 ANA 8 profile** 1,915,000 -
1996 Định lượng Anti CCP [Máu]** 330,000 316,000
1997 Anti HAV - IgG** 250,000 -
1998 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 242,000 87,500
1999 Helicobacter Pylori IgG** 170,000 -
2000 Helicobacter Pylori IgM** 200,000 -
2001 HIV đo tải lượng Real-time PCR** 1,550,000 -
2002 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động** 200,000 135,000
2003 Định lượng NSE** 1,615,000 -
2004 Rubella virus IgM** 275,000 148,000
2005 Rubella virus IgG** 275,000 123,000
2006 Syphilis - Giang mai tầm soát 132,000 -
2007 Định lượng D-Dimer 400,000 260,000
2008 Từ mẫu 2 trở lên (cùng 1 bệnh nhân): Giải phẫu bệnh** 165,000 -
2009 Mẫu thứ 2 trở lên (cùng 1 bệnh nhân): FNA** 135,000 -
2010 Giải Phẫu Bệnh (Đường kính <1cm)** 535,000 -
2011 Giải Phẫu Bệnh (Đường kính lớn >1 đến 10 cm)** 535,000 -
2012 Giải Phẫu Bệnh (Đường kính lớn >10 cm (Các mẫu mô u vú to, trực tràng, u xơ tử cung,..))** 835,000 -
2013 FNA** 235,000 -
2014 Cell block** 535,000 -
2015 Pap’smear thường quy** 140,000 -
2016 MAX-PREP Pap test (Pap’smear thế hệ mới)** 520,000 -
2017 Hóa mô miễn dịch cho mỗi marker (dấu ấn)** 915,000 -
2018 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết** 1,200,000 -
2019 Cặn Addis** 65,000 43,700
2020 CMV IgG** 250,000 116,000
2021 Varicella Zoster IgG (Thủy đậu)** 420,000 -
2022 Varicella Zoster IgM (Thủy đậu)** 420,000 -
2023 Định lượng T3 [Máu]** 145,000 -
2024 Định lượng T4 [Máu]** 140,000 -
2025 Measles IgG (Sởi)** 410,000 259,000
2026 Measles IgM (Sởi)** 410,000 259,000
2027 Mumps virus IgG (Quai bị)** 410,000 -
2028 Mumps virus IgM (Quai bị)** 410,000 -
2029 Định lượng TSI (Thyroid Stimulating Immunoglobulins)** 605,000 -
2030 Định lượng SHBG (Sex Hormone Binding Globulin)** 190,000 -
2031 Giải phẫu bệnh 1 mẫu BSHT** 500,000 -
2032 Giải phẫu bệnh 2 mẫu BSHT** 915,000 -
2033 Giải phẫu bệnh 3 mẫu BSHT** 1,350,000 -
2034 Giải phẫu bệnh ≥4 mẫu BSHT** 1,670,000 -
2035 Giải phẫu bệnh ≥21 mẫu BSHT** 2,100,000 -
2036 Hóa mô miễn dịch 1 kháng thể** 1,000,000 -
2037 Hóa mô miễn dịch 2 kháng thể** 2,000,000 -
2038 Hóa mô miễn dịch 3 kháng thể** 3,000,000 -
2039 Hóa mô miễn dịch K vú (4 kháng thể)** 4,000,000 -
2040 Hóa mô miễn dịch PD_L1** 4,670,000 -
2041 Hóa mô miễn dịch ALK (K Phổi)** 3,340,000 -
2042 Hội chẩn lam 1 mẫu** 335,000 -
2043 Hội chẩn lam 2 mẫu** 585,000 -
2044 Hội chẩn lam >= 3 mẫu** 835,000 -
2045 Hội chẩn block 1 bloock** 420,000 -
2046 Hội chẩn block 2 block** 750,000 -
2047 Hội chẩn block >=3 block** 920,000 -
2048 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết ống tiêu hóa dưới** 1,200,000 -
2049 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết ống tiêu hóa trên** 1,200,000 -
2050 Định lượng SCC** 270,000 -
2051 Định lượng Troponin I-hs [Máu]** 210,000 -
2052 PinkCare** 3,560,000 -
2053 MenCare** 3,560,000 -
2054 OncoSure** 9,120,000 -
2055 OncoSure Plus** 13,670,000 -
2056 GenCare Premium** 23,250,000 -
2057 K vú (Phẫu thuật bảo tồn,đoạn nhũ) (93)** 6,670,000 -
2058 Hóa mô miễn dịch 6 kháng thể (93)** 5,500,000 -
2059 Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)** 700,000 237,000
2060 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 234,000 89,000
2061 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 80,000 23,700
2062 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp** 515,000 83,100
2063 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 110,000 37,900
2064 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 110,000 47,500
2065 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 220,000 170,000
2066 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)** 155,000 41,500
2067 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 55,000 43,700
2068 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động 171,000 92,900
2069 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 171,000 56,800
2070 Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)** 100,000 -
2071 Điện di huyết sắc tố-Hemoglobin** 490,000 -
2072 TS-TC 40,000 -
2073 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)** 2,500,000 164,000
2074 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 115,000 29,500
2075 Vitamin D Total( 25OH Vit D)** 400,000 295,000
2076 Định lượng Acid Uric [Máu] 44,000 21,800
2077 Định lượng Albumin [Máu] 80,000 21,800
2078 Định lượng APO-A1(Apolipoprotein A1) [Máu]** 115,000 49,200
2079 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu]** 115,000 49,200
2080 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 65,000 21,800
2081 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 45,000 21,800
2082 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]** 920,000 590,000
2083 Định lượng Calci ion hóa [Máu] 55,000 16,400
2084 Định lượng Calci toàn phần-huyết thanh 40,000 13,000
2085 Định lượng Calcitonin (Thyrocalcitonin máu )** 1,500,000 135,000
2086 Định lượng Ceruloplasmin [Máu]** 150,000 71,100
2087 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 65,000 27,300
2088 Định lượng Creatinin (máu) 44,000 21,800
2089 Định lượng Creatinin 24h** 70,000 -
2090 Định lượng CRP 72,000 54,600
2091 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]** 265,000 32,800
2092 Định lượng G6PD** 235,000 83,100
2093 Định lượng Globulin [Máu] 190,000 21,800
2094 Định lượng Glucose [Máu] 44,000 21,800
2095 Định lượng HbA1c [Máu] 220,000 102,000
2096 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 50,000 27,300
2097 Định lượng Homocystein [Máu]** 450,000 147,000
2098 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]** 130,000 98,400
2099 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 55,000 27,300
2100 Magie máu** 55,000 -
2101 Định lượng Myoglobin [Máu]** 220,000 92,900
2102 Định lượng Phospho (máu)** 52,000 21,800
2103 Định lượng Pre-albumin [Máu]** 200,000 98,400
2104 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 40,000 21,800
2105 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]** 95,000 38,200
2106 Định lượng Sắt huyết thanh 110,000 32,800
2107 Định lượng Transferin** 110,000 65,600
2108 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 66,000 27,300
2109 Định lượng Ure 65,000 21,800
2110 Độ bão hòa Transferin** 155,000 65,600
2111 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]** 75,000 21,800
2112 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 44,000 21,800
2113 Đo hoạt độ Amylase [Máu]** 77,000 21,800
2114 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 44,000 21,800
2115 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]** 245,000 27,300
2116 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]** 110,000 27,300
2117 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]** 140,000 38,200
2118 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 44,000 19,500
2119 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]** 52,000 27,300
2120 Đo hoạt độ Lipase [Máu]** 105,000 60,100
2121 Định lượng ASLO (ASO)** 95,000 -
2122 Đường huyết tại giường 30,000 -
2123 Bộ mỡ (Choles, HDL, LDL, TG) 231,000 -
2124 Đo áp lực thẩm thấu máu** 465,000 -
2125 Heroin, Morphine [máu]** 517,000 -
2126 Test H. Pylori qua hơi thở (PY test)** 1,100,000 -
2127 Echinococcus-IgG (Sán dải chó)** 306,000 306,000
2128 Echinococcus-IgM (Sán dải chó)** 306,000 306,000
2129 Tỉ số A/G 120,000 -
2130 Độ thanh thải Creatinine** 100,000 -
2131 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 165,000 135,000
2132 Dengue virus NS1Ag test nhanh 165,000 135,000
2133 Echinococcus-IgG(Sán dây nhỏ)** 298,000 -
2134 Fasciola sp -IgG (Sán lá gan lớn)** 200,000 184,000
2135 Gnathostoma -IgG (Giun đầu gai)** 306,000 306,000
2136 HIV Ag/Ab test nhanh 175,000 101,000
2137 Hồng cầu trong phân test nhanh 110,000 67,800
2138 Vi khuẩn nhuộm soi 100,000 70,300
2139 Paragonimus -IgG (Sán lá phổi)** 306,000 306,000
2140 Salmonella Widal** 240,000 184,000
2141 Schistosoma masoni -IgG (Sán máng)** 306,000 306,000
2142 Strongyloides stercoralis -IgG (Giun lươn)** 306,000 306,000
2143 Trichinella-IgG (Giun xoắn)** 298,000 306,000
2144 Soi tươi huyết trắng 65,000 -
2145 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường Cấy đàm/dịch phế quản** 750,000 246,000
2146 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường Cấy máu** 750,000 246,000
2147 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường Cấy mủ** 750,000 246,000
2148 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường Cấy nước tiểu** 750,000 246,000
2149 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường Cấy phân** 750,000 246,000
2150 Phân: KST, HC, BC - Vi nấm soi tươi 65,000 43,100
2151 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường Cấy bệnh phẩm khác (dịch chọc dò, phết họng, BP khác…)** 750,000 -
2152 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường** 750,000 -
2153 HPV xác định genotype bằng phương pháp Melting curve** 600,000 -
2154 Neisseria gonorrhoeae PCR** 540,000 -
2155 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 90,000 70,300
2156 Xét nghiệm kháng nguyên nhanh bằng Kit Test 238,000 -
2157 Filariasis -IgG (Giun chỉ)** 275,000 -
2158 Angiostrongylus cantonensis-IgG (Giun tròn chuột)** 306,000 306,000
2159 Angiostrongylus cantonensis-IgM (Giun tròn chuột)** 306,000 306,000
2160 Ascaris lumbricoides-IgG (Giun đũa)** 275,000 -
2161 Ascaris lumbricoides-IgM (Giun đũa)** 200,000 -
2162 Chlamydia pneumoniae IgM** 250,000 -
2163 Chlamydia trachomatis IgG** 350,000 -
2164 Chlamydia trachomatis IgM** 350,000 -
2165 Clonorchis/Opisthorchis - IgG (Sán lá gan nhỏ)** 306,000 306,000
2166 Cysticercus cellulosae - IgG (Sán lợn)** 306,000 306,000
2167 Paragonimus-IgM (Sán lá phổi)** 306,000 306,000
2168 Toxocara -IgG (Giun đũa chó, mèo)** 306,000 306,000
2169 Trichinella-IgM (Giun xoắn)** 306,000 306,000
2170 Clonorchis/Opisthorchis - IgM (Sán lá gan nhỏ) ** 306,000 306,000
2171 KST sốt rét test nhanh** 306,000 246,000
2172 Vi nấm soi tươi 65,000 43,100
2173 Chlamydia test nhanh (niệu/ âm đạo) 320,000 -
2174 Xét nghiệm tinh trùng đồ (Spermogramme)** 395,000 -
2175 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê 2,900,000 615,000
2176 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi 1,800,000 615,000
2177 Nội soi trực tràng ống mềm 900,000 198,000
2178 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 1,500,000 255,000
2179 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng có dùng thuốc gây mê 2,200,000 -
2180 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm 2,200,000 322,000
2181 Can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm 1,900,000 1,063,000
2182 Can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp 3,900,000 1,713,000
2183 Can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su 5,000,000 753,000
2184 Can thiệp - tiêm cầm máu 1,500,000 753,000
2185 Can thiệp - kẹp Clip cầm máu 1,900,000 753,000
2186 Can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa 1,900,000 753,000
2187 Can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày 4,800,000 753,000
2188 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 2,500,000 643,000
2189 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 2,500,000 643,000
2190 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 2,500,000 643,000
2191 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) 2,200,000 643,000
2192 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 2,500,000 643,000
2193 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) 2,200,000 643,000
2194 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) 2,200,000 643,000
2195 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 2,500,000 643,000
2196 Chụp CLVT Bụng - Chậu có tiêm thuốc cản quang 2,500,000 -
2197 Chụp CLVT mạch máu có tiêm thuốc cản quang 2,500,000 -
2198 Chụp CLVT Toàn thân có tiêm thuốc cản quang 4,500,000 -
2199 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,700,000 532,000
2200 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,700,000 532,000
2201 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,700,000 532,000
2202 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) 2,200,000 643,000
2203 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) 2,200,000 643,000
2204 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) 2,200,000 643,000
2205 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) 2,200,000 643,000
2206 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) 2,500,000 643,000
2207 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 1,700,000 532,000
2208 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,700,000 532,000
2209 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) 2,000,000 532,000
2210 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,700,000 532,000
2211 Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của CT. Scan 1,650,000 -
2212 Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của CT. Scan 1,650,000 -
2213 Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của CT. Scan 1,650,000 -
2214 Chụp CLVT Bụng - Chậu không tiêm thuốc cản quang 1,700,000 -
2215 Chụp CLVT đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi 2,000,000 -
2216 Chụp CLVT Implant răng 1 hàm 800,000 -
2217 Chụp CLVT Implant răng 2 hàm 1,500,000 -
2218 Chụp CLVT Khớp hoặc phần mềm có tiêm thuốc cản quang 2,500,000 -
2219 Chụp CLVT khớp hoặc phần mềm không tiêm thuốc cản quang 1,700,000 -
2220 Chụp CLVT phổi độ phân giải cao 1,700,000 -
2221 Chụp CLVT phổi liều thấp tầm soát u 1,700,000 -
2222 Chụp CLVT Tai xương chũm 1,700,000 -
2223 Chụp CLVT tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) 2,500,000 -
2224 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) 2,500,000 -
2225 Chụp CLVT Xoang 1,700,000 -
2226 Chụp CLVT Toàn thân không tiêm thuốc cản quang 3,500,000 -
2227 Chụp CLVT Panoramic toàn hàm 800,000 -
2228 Chụp cắt lớp vi tính sọ não có tiêm thuốc cản quang 2,500,000 -
2229 Chụp cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quang 1,700,000 532,000
2230 Chụp xquang bàng quang 250,000 -
2231 Chụp Xquang Blondeau-Hirtz 250,000 68,300
2232 Chụp xquang Blondeau (1 phim) 200,000 -
2233 Chụp Xquang bụng không sửa soạn (nằm) 250,000 68,300
2234 Chụp xquang bụng không sửa soạn ( đứng ) 250,000 -
2235 Chụp xquang cột sống cổ chếch 3/4 hai bên 250,000 68,300
2236 Chụp xquang cột sống cổ cúi ngửa tối đa 250,000 -
2237 Chụp xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 250,000 68,300
2238 Chụp xquang cột sống cổ C1-C2 250,000 -
2239 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 250,000 68,300
2240 Chụp xquang cột sống thắt lưng chếch 3/4 hai bên 250,000 68,298
2241 Chụp xquang cột sống thắt lưng cúi ngửa tối đa (02 phim) 400,000 -
2242 Chụp xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 250,000 68,300
2243 Chụp xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 250,000 68,300
2244 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 250,000 68,300
2245 Chụp Xquang hàm chếch một bên 250,000 68,300
2246 Chụp xquang Hirtz 250,000 68,300
2247 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 250,000 68,300
2248 Chụp xquang hốc mắt thẳng nghiêng 250,000 68,300
2249 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 250,000 68,300
2250 Chụp Xquang khớp gối trái thẳng, nghiêng hoặc chếch 250,000 68,300
2251 Chụp Xquang khớp gối phải thẳng, nghiêng hoặc chếch 250,000 68,300
2252 Chụp Xquang khớp háng hai bên Nghiêng 250,000 68,300
2253 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 250,000 -
2254 Chụp xquang khớp khuỷu gập Phải 250,000 68,300
2255 Chụp xquang khớp khuỷu gập Trái 250,000 68,300
2256 Chụp xquang khớp khuỷu Trái thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2257 Chụp xquang khớp khuỷu Phải thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2258 Chụp xquang khớp thái dương hàm Trái 250,000 68,300
2259 Chụp xquang khớp thái dương hàm Phải 250,000 68,300
2260 Chụp xquang khớp ức đòn 250,000 68,300
2261 Chụp xquang khớp vai Phải thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2262 Chụp xquang khớp vai Trái thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2263 Chụp xquang khớp vai Trái thẳng 250,000 68,300
2264 Chụp xquang khớp vai Phải thẳng 250,000 68,300
2265 Chụp xquang khung chậu thẳng (Pelvis) 250,000 68,300
2266 Chụp xquang khung chậu thẳng tư thế Frog 250,000 68,300
2267 Chụp xquang khung chậu 250,000 68,300
2268 Chụp xquang xương mặt nghiêng 200,000 -
2269 Chụp xquang xương mặt thẳng 200,000 -
2270 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 250,000 68,300
2271 Chụp xquang mặt thấp hoặc mặt cao 250,000 68,300
2272 Chụp xquang schuller 250,000 68,300
2273 Chụp xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 250,000 68,300
2274 Chụp xquang ngực thẳng 250,000 68,300
2275 Chụp xquang sọ nghiêng 200,000 -
2276 Chụp xquang sọ thẳng (Skull) 200,000 -
2277 Chụp xquang sọ thẳng/nghiêng 250,000 68,300
2278 Chụp xquang sọ tiếp tuyến 250,000 68,300
2279 Chụp xquang tại giường 350,000 68,300
2280 Chụp xquang tại phòng mổ 250,000 68,300
2281 Chụp xquang tim phổi- tại giường 250,000 -
2282 Chụp xquang toàn bộ chi dưới thẳng 250,000 68,300
2283 Chụp xquang xương bả vai Phải thẳng 250,000 68,300
2284 Chụp xquang xương bả vai Trái thẳng 250,000 68,300
2285 Chụp Xquang xương bàn ngón tay Phải thẳng, nghiêng hoặc chếch 250,000 68,300
2286 Chụp xquang xương bàn ngón tay Trái thẳng, nghiêng hoặc chếch 250,000 68,300
2287 Chụp xquang xương bàn chân Phải thẳng, nghiêng hoăc chếch 250,000 68,300
2288 Chụp xquang xương bàn chân Trái thẳng, nghiêng hoăc chếch 250,000 68,300
2289 Chụp xquang xương bánh chè gối Phải 250,000 68,300
2290 Chụp xquang xương bánh chè gối Trái 250,000 68,300
2291 Chụp xquang xương cẳng chân Phải thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2292 Chụp xquang xương cẳng chân Trái thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2293 Chụp xquang xương cẳng tay Phải thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2294 Chụp xquang xương cẳng tay Trái thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2295 Chụp xquang xương cánh tay Phải thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2296 Chụp xquang xương cánh tay Trái thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2297 Chụp xquang xương chính mũi 250,000 68,300
2298 Chụp xquang xương cổ chân Phải thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2299 Chụp xquang xương cổ chân Trái thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2300 Chụp xquang xương cổ tay Phải thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2301 Chụp xquang xương cổ tay Trái thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2302 Chụp xquang xương đòn Trái thẳng, nghiêng hoặc chếch 250,000 68,300
2303 Chụp xquang xương đòn hai bên thẳng 250,000 68,300
2304 Chụp xquang xương đòn Phải thẳng, nghiêng hoặc chếch 250,000 68,300
2305 Chụp xquang xương đùi Phải thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2306 Chụp xquang xương đùi Trái thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2307 Chụp xquang xương gót chân Phải thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2308 Chụp xquang xương gót chân Trái thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2309 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2310 Chụp C - Arm phòng mổ 2,000,000 -
2311 Chụp xquang tuyến nước bọt (Sialography + thuốc) 1,000,000 -
2312 Chụp xquang xương đá các tư thế (2 bên) 250,000 -
2313 Chụp xquang khớp háng Trái thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2314 Chụp xquang khớp háng Phải thẳng, nghiêng 250,000 68,300
2315 Chụp xquang khớp háng nghiêng trái 250,000 68,300
2316 Chụp xquang khớp háng nghiêng phải 250,000 68,300
2317 Chụp xquang hệ niệu không sửa soạn KUB 250,000 -
2318 Chụp xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 250,000 250,000
2319 Chụp xquang đường dò 1,200,000 421,000
2320 Chụp xquang thực quản cổ nghiêng 250,000 104,000
2321 Chụp xquang tử cung vòi trứng (HSG) 1,200,000 386,000
2322 Chụp xquang UCR + thuốc 1,500,000 -
2323 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) 1,500,000 929,000
2324 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) 700,000 543,000
2325 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang 1,500,000 915,000
2326 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản 1,500,000 479,000
2327 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 3,000,000 753,000
2328 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết 550,000 524,000
2329 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 6,000,000 1,507,000
2330 Nội soi tai mũi họng 300,000 108,000
2331 Nội soi tai mũi họng ca phức tạp 320,000 -
2332 Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi 3,000,000 2,312,000
2333 Soi cổ tử cung 300,000 63,900
2334 Nối đại tràng ngang - đại tràng sigma 4,300,000 -
2335 Nội soi phế quản 1,500,000 -
2336 Nội soi thanh quản, mũi xoang, TMH 600,000 -
2337 VTYT: Kim chích cầm máu dùng 1 lần 1,200,000 -
2338 VTYT: Kìm kẹp clip cầm máu dùng 1 lần 700,000 -
2339 VTYT: Kìm sinh thiết dùng 1 lần 200,000 -
2340 Nội soi chẩn đoán họng 250,000 -
2341 Nội soi chẩn đoán mũi 150,000 -
2342 Nội soi chẩn đoán tai 150,000 -
2343 Nội soi tai mũi họng (Gói) 300,000 -
2344 Nội soi thanh quản chẩn đoán 300,000 -
2345 Nội soi bàng quang sinh thiết 1,500,000 -
2346 Nội soi bàng quang tìm xem đái dư­ỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật 1,500,000 -
2347 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật 1,500,000 -
2348 Nội soi băng tần hẹp (NBI) 3,000,000 -
2349 Nội soi buồng tử cung can thiệp 7,000,000 -
2350 Nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 5,000,000 -
2351 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 7,000,000 -
2352 Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng 7,000,000 -
2353 Nội soi cầm máu mũi 700,000 -
2354 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày 4,500,000 -
2355 CLO test 50,000 -
2356 Dao điện 50,000 -
2357 Kìm sinh thiết một lần (làm Clo test kiểm tra HP) 300,000 -
2358 Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng chẩn đoán 250,000 -
2359 Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng sinh thiết 450,000 -
2360 Nội soi ống mềm hạ họng, thanh quản 300,000 -
2361 Nội soi hạ họng - thanh quản ống mềm sinh thiết 500,000 -
2362 Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán 3,000,000 -
2363 Nội soi khí - phế quản ống cứng cắt đốt u bằng điện đông cao tần 3,500,000 -
2364 Nội soi khí - phế quản ống cứng chẩn đoán 2,500,000 -
2365 Nội soi khí - phế quản ống cứng lấy dị vật 2,500,000 -
2366 Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần 3,500,000 -
2367 Nội soi khí - phế quản ống mềm chải phế quản chẩn đoán 2,500,000 -
2368 Nội soi khí - phế quản ống mềm chẩn đoán 2,500,000 -
2369 Nội soi khí - phế quản ống mềm dải tần hẹp (NBI, Iscan, Fice,…) 2,500,000 -
2370 Nội soi khí - phế quản ống mềm hút đờm qua ống nội khí quản 2,500,000 -
2371 Nội soi khí - phế quản ống mềm qua ống nội khí quản 2,500,000 -
2372 Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc 2,500,000 -
2373 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết 2,500,000 -
2374 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách 1,500,000 -
2375 Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán 3,000,000 -
2376 Nội soi lồng ngực ống cứng chẩn đoán 2,500,000 -
2377 Nội soi lồng ngực ống cứng sinh thiết 2,500,000 -
2378 Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm chẩn đoán 2,500,000 -
2379 Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm sinh thiết 2,500,000 -
2380 Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ 3,000,000 -
2381 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cắt đốt bằng điện cao tần 300,000 -
2382 Nội soi niệu quản sinh thiết 1,500,000 -
2383 Nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 6,000,000 -
2384 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 6,000,000 -
2385 Nội soi siêu âm khí - phế quản ống mềm, sinh thiết xuyên thành phế quản 2,500,000 -
2386 Nội soi tai mũi họng huỳnh quang 500,000 -
2387 Nội soi thanh quản lấy dị vật 500,000 -
2388 Nội soi thanh quản ống mềm cắt u lành tính 1,500,000 -
2389 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết 500,000 -
2390 Nội soi trung thất chẩn đoán 2,500,000 -
2391 Nội soi trung thất sinh thiết 2,500,000 -
2392 Nội soi bàng quang 1,500,000 543,000
2393 Soi bàng quang chẩn đoán NS 1,600,000 -
2394 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng 1,150,000 -
2395 Nội soi đại tràng sigma 1,200,000 322,000
2396 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 250,000 -
2397 Siêu âm các tuyến nước bọt 250,000 49,300
2398 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 250,000 49,300
2399 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch 300,000 233,000
2400 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 250,000 49,300
2401 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 250,000 49,300
2402 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) 900,000 84,800
2403 Siêu âm đàn hồi mô vú 700,000 -
2404 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 350,000 84,800
2405 Siêu âm Doppler động mạch thận 400,000 233,000
2406 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 250,000 233,000
2407 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 350,000 233,000
2408 Siêu âm Doppler động-tĩnh mạch chi trên 350,000 -
2409 Siêu âm Mapping mạch máu chi trên 350,000 -
2410 Siêu âm Doppler dương vật 250,000 84,800
2411 Siêu âm Doppler gan lách 250,000 84,800
2412 Siêu âm Doppler hốc mắt 250,000 84,800
2413 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 250,000 84,800
2414 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 250,000 84,800
2415 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 250,000 84,800
2416 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 250,000 233,000
2417 Siêu âm tử cung phần phụ qua đường bụng 250,000 -
2418 Siêu âm Doppler tuyến vú 250,000 84,800
2419 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 250,000 84,800
2420 Siêu âm dương vật 250,000 49,300
2421 Siêu âm hạch vùng cổ 250,000 49,300
2422 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 250,000 49,300
2423 Siêu âm hốc mắt 250,000 49,300
2424 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 270,000 49,300
2425 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 250,000 63,200
2426 Siêu âm nhãn cầu 250,000 49,300
2427 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)-tại giường 400,000 -
2428 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)-cấp cứu 300,000 -
2429 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 250,000 49,300
2430 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 250,000 49,300
2431 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 250,000 49,300
2432 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 250,000 49,300
2433 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 250,000 49,300
2434 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 250,000 49,300
2435 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 250,000 49,300
2436 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 250,000 49,300
2437 Siêu âm ngực màu 250,000 49,300
2438 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng 550,000 186,000
2439 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 500,000 233,000
2440 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 350,000 -
2441 Siêu âm tinh hoàn 2 bên 250,000 -
2442 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 300,000 186,000
2443 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 250,000 49,300
2444 Siêu âm tử cung phần phụ 250,000 49,300
2445 Siêu âm tuyến giáp màu 250,000 49,300
2446 Siêu âm tuyến vú hai bên 250,000 49,300
2447 Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm 440,000 -
2448 Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm 440,000 -
2449 Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âm 440,000 -
2450 Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của siêu âm 440,000 -
2451 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 440,000 -
2452 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú 440,000 -
2453 Siêu âm ổ bụng tại giường 350,000 -
2454 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 300,000 -
2455 Siêu âm 3D/4D khối u 400,000 -
2456 Siêu âm 4D + Đo chiều dài CTC 450,000 -
2457 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 400,000 -
2458 Siêu âm đàn hồi mô khác 700,000 -
2459 Siêu âm đàn hồi mô lách 700,000 -
2460 Siêu âm đàn hồi mô mô mềm tuyến giáp 700,000 -
2461 Siêu âm đàn hồi mô tiền liệt tuyến 900,000 -
2462 Siêu âm đàn hồi mô tinh hoàn hai bên 700,000 -
2463 Siêu âm đàn hồi mô tụy 700,000 -
2464 Siêu âm đàn hồi mô tuyến giáp 700,000 -
2465 Siêu âm đàn hồi mô tuyến vú 700,000 -
2466 Siêu âm đo chiều dài kênh cổ tử cung 200,000 -
2467 Siêu âm đo độ mờ da gáy một thai 300,000 -
2468 Siêu âm đo độ mờ da gáy song thai 500,000 -
2469 Siêu âm Doppler động mạch dưới đòn 2 bên 350,000 -
2470 Siêu âm Doppler mạch máu gan 350,000 84,800
2471 Siêu âm Doppler mạch máu ngoài sọ 350,000 -
2472 Siêu âm doppler mạch máu ngoài sọ (hệ mạch cảnh và đốt sống) 350,000 -
2473 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 300,000 233,000
2474 Siêu âm Doppler thai nhi 250,000 -
2475 Siêu âm Doppler tim, van tim 350,000 233,000
2476 Siêu âm khớp vai 270,000 -
2477 Siêu âm mô mềm 270,000 -
2478 Siêu âm một hoặc hai khớp (gối, háng, khuỷu, vai) 270,000 -
2479 Siêu âm phụ khoa bơm lòng tử cung (Hysterosonographic) 500,000 -
2480 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối - Doppler màu) song thai 350,000 -
2481 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) một thai 250,000 -
2482 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) song thai 300,000 -
2483 Siêu âm thai 4D một thai 450,000 -
2484 Siêu âm thai 4D song thai 500,000 -
2485 Siêu âm thai màu (thai, nhau thai, nước ối - Doppler màu) một thai 300,000 -
2486 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng + Siêu âm đàn hồi 650,000 -
2487 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng + Siêu âm đàn hồi + sinh thiết 1,800,000 -
2488 Siêu âm trong mổ 500,000 -
2489 Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 850,000 -
2490 Chụp phim x-quang quanh chóp kỹ thuật số 50,000 14,200
2491 Chụp phim x-quang toàn cảnh kỹ thuật số 250,000 68,300
2492 Khám Bỏng 150,000 33,200
2493 Khám Da liễu 150,000 33,200
2494 Khám Mắt 150,000 33,200
2495 Khám Ngoại 150,000 33,200
2496 Khám Nhi 150,000 33,200
2497 Khám Nội 150,000 33,200
2498 Khám Phụ sản 150,000 33,200
2499 Khám Răng hàm mặt 150,000 33,200
2500 Khám Tai mũi họng 150,000 33,200
2501 Khám Ung bướu 150,000 33,200
2502 Miễn phí khám Nội tổng quát (THẺ VIP) 500,000 -
2503 Miễn phí khám và tư vấn các bệnh lý Ngoại khoa(THẺ VIP) 500,000 500,000
2504 Miễn phí khám TMH(THẺ VIP) 200,000 200,000
2505 Miễn phí khám Phụ khoa (Nữ) hoặc Tiền liệt tuyến (Nam)(THẺ VIP) 200,000 200,000
2506 Miễn phí chăm sóc da chuyên sâu(THẺ VIP) 500,000 500,000
2507 Miễn phí laser trẻ hóa da(THẺ VIP) 2,000,000 2,000,000
2508 Miễn phí cạo vôi răng(THẺ VIP) 400,000 400,000
2509 Khám tổng quát (chương trình thẻ VIP) 200,000 200,000
2510 Khám TMH (chương trình thẻ VIP) 200,000 200,000
2511 Khám Phụ Khoa (chương trinh thẻ VIP ) 200,000 200,000
2512 Khám bệnh trong giờ buổi sáng 150,000 -
2513 Khám bệnh trong giờ buổi chiều 120,000 -
2514 Khám bệnh TT14 250,000 -
2515 Khám bệnh ngoài giờ 300,000 -
2516 Khám cấp cứu 500,000 -
2517 Khám VIP 500,000 -
2518 Khám sức khoẻ (tổng quát) 150,000 -
2519 Khám tại nhà 600,000 -
2520 Tiêm dưới da 80,000 -
2521 Chiếu đèn vàng da (24 giờ) 300,000 -
2522 Chăm sóc ngoại viện 500,000 -
2523 Đặt thông tiểu 200,000 -
2524 Hút đàm 50,000 -
2525 Chăm sóc điều dưỡng 500,000 -
2526 Chín mé 1 bên 1,500,000 -
2527 Chín mé 2 bên 3,000,000 -
2528 Nhổ răng sữa 500,000 40,700
2529 Nhổ răng nanh, răng hàm nhỏ/răng cối nhỏ 600,000 -
2530 Nhổ răng hàm lớn/răng cối lớn 800,000 -
2531 Nhổ răng khôn thông thường hàm trên 1,500,000 -
2532 Nhổ răng khôn hàm dưới nghiêng gần < 45 độ 2,000,000 -
2533 Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu): nằm ngang 90 độ, nghiêng xa 3,000,000 -
2534 Rạch áp xe phần mềm <3cm 1,500,000 -
2535 Rạch áp xe phần mềm >3cm 2,000,000 -
2536 Khâu vết thương phần mềm >5cm 1,000,000 -
2537 Khâu vết thương phần mềm <5cm 500,000 -
2538 DVYT phòng tiểu phẫu TM 3,000,000 -
2539 Hồng cầu đông lanh (Công rã đông) 6,600,000 -
2540 Hồng cầu rửa nhóm A+ (250ml) 2,750,000 -
2541 Hồng cầu rửa nhóm A+ (350ml) 2,970,000 -
2542 Hồng cầu rửa nhóm AB+ (250ml) 2,750,000 -
2543 Hồng cầu rửa nhóm AB+ (350ml) 2,970,000 -
2544 Hồng cầu rửa nhóm B+ (250ml) 2,750,000 -
2545 Hồng cầu rửa nhóm B+ (350ml) 2,970,000 -
2546 Hồng cầu rửa nhóm O+ (250ml) 2,750,000 -
2547 Hồng cầu rửa nhóm O+ (350ml) 2,970,000 -
2548 Truyền máu và các chế phẩm máu 3,000,000 -
2549 Tuberculousis (Test nhanh vi khuẩn lao) 175,000 -
2550 Sổ tiêm chủng điện tử - Nhắc lịch tiêm qua SMS 100,000 -
2551 Tiêm ngừa Miễn dịch viêm gan B (HEPABIG 100UI) 460,000 -
2552 Tiêm ngừa 4 trong 1 (TETRAXIM 0.5ml) 515,000 -
2553 Tiêm ngừa 5 trong 1 (PENTAXIM 0.5 ml) 780,000 -
2554 Tiêm ngừa 6 trong 1 (HEXAXIM 0.5 ml) 970,000 -
2555 Tiêm ngừa 6 trong 1 (INFANRIX HEXA 0.5ml) 925,000 -
2556 Tiêm ngừa Act - HIB 372,000 -
2557 Tiêm ngừa bạch hầu, ho gà, uốn ván (Adacel) 660,000 -
2558 Tiêm ngừa bạch hầu, ho gà, uốn ván (BOOSTRIX 0.5 ml) 750,000 -
2559 Tiêm ngừa Cúm (FLUARIX 0.5ml) 252,000 -
2560 Tiêm ngừa Cúm (VAXIGRIP 0.25 ml) 255,000 -
2561 Tiêm ngừa Cúm (VAXIGRIP 0.5 ml) 325,000 -
2562 Tiêm ngừa Cúm GC Flu 0.5ml 350,000 -
2563 Tiêm ngừa Lao (BCG 0.1 ml) 80,000 -
2564 Tiêm ngừa Miễn dịch viêm gan B (Fovepta 200 UI - 0.4 ml) 1,900,000 -
2565 Tiêm ngừa Miễn dịch viêm gan B (IMMUNO HBs 180 IU/1ml) 1,860,000 -
2566 Tiêm ngừa Não mô cầu A+C (MENINGO A+C 0.5ml) 195,000 -
2567 Tiêm ngừa Não mô cầu B+C (VA-Mengoc BC 0,5 ml) 250,000 -
2568 Tiêm ngừa Não mô cầu Menactra 1,176,000 -
2569 Tiêm ngừa Sởi - Quai bị - Rubella (MMR 0.5ml) 210,000 -
2570 Tiêm ngừa Sởi - Quai bị - Rubella (MMR II 0.5ml) 250,000 -
2571 Tiêm ngừa Sởi - Quai bị - Rubella (PRIORIX 0.5 ml) 196,000 -
2572 Tiêm ngừa sởi (MVVAC 0.5 ml) 130,000 -
2573 Tiêm ngừa Tetavax 0.5ml cho sản phụ ngừa uốn ván 95,000 -
2574 Tiêm ngừa Thương hàn (TYPHIM VI 0.5 ml) 215,000 -
2575 Tiêm ngừa Thủy đậu (VARILRIX 0.5 ml) 920,000 -
2576 Tiêm ngừa Thủy đậu (VARIVAX 0.5 ml) 805,000 -
2577 Tiêm ngừa Ung thư cổ tử cung (CERVARIX 0.5ml) 920,000 -
2578 Tiêm ngừa Ung thư cổ tử cung (GARDASIL 0.5ml) 1,695,000 -
2579 Tiêm ngừa Ung thư cổ tử cung GARDASIL 0.5ml (-10%) 1,182,000 -
2580 Tiêm ngừa Ung thư cổ tử cung GARDASIL 0.5ml (-15%) 1,123,000 -
2581 Tiêm ngừa Uốn ván (VAT 0.5 ml) 65,000 -
2582 Tiêm ngừa Viêm gan A (AVAXIM 80U 0.5ml) 500,000 -
2583 Tiêm ngừa Viêm gan A (EPAXAL 0.5 ml) 525,000 -
2584 Tiêm ngừa Viêm gan A (HAVAX 0.5 ml) 150,000 -
2585 Tiêm ngừa viêm gan A-B (Twinrix 1ml) 590,000 -
2586 Tiêm ngừa viêm gan B Euvax B 10 mcg 113,000 -
2587 Tiêm ngừa viêm gan B Euvax B 20 mcg 165,000 -
2588 Tiêm ngừa Viêm gan B 10 mcg (ENGERIX B 0.5 ml) 120,000 -
2589 Tiêm ngừa Viêm gan B 10 mcg (HEPAVAX 0.5 ml) 110,000 -
2590 Tiêm ngừa Viêm gan B 20 mcg (ENGERIX B 1 ml) 160,000 -
2591 Tiêm ngừa Viêm gan B 20 mcg (GENE HBVAXl) 220,000 -
2592 Tiêm ngừa Viêm gan B 20 mcg (HEPAVAX 1 ml) 140,000 -
2593 Tiêm ngừa Viêm não mủ do HIB (HIBERIX 0.5 ml) 360,000 -
2594 Tiêm ngừa Viêm não Nhật Bản (IMOJEV 0.5ml) 700,000 -
2595 Tiêm ngừa Viêm não Nhật Bản B (JEVAX 1ml) 120,000 -
2596 Tiêm ngừa Viêm não Nhật Bản B < 3 tuổi (JEVAX 0.5ml) 60,000 -
2597 Tiêm ngừa Viêm phổi (Pneumo 23 0.5ml) 433,000 -
2598 Tiêm ngừa Viêm phổi (SYNFLORIX 0.5ml) 915,000 -
2599 Uống ngừa tả (MORCVAX 1.5ml) 120,000 -
2600 Uống ngừa tiêu chảy (ROTARIX 1.5 ml) 840,000 -
2601 Uống ngừa tiêu chảy ROTATEQ 2ml 630,000 -
2602 Đo mật độ xương bằng phương pháp sóng siêu âm 400,000 -
2603 Nhổ răng lung lay 300,000 -
2604 Hbcr Ag** 870,000 -
2605 Phẫu thuật cắt đốt nội soi bướu lành tiền liệt tuyến (PK) 20,000,000 -
2606 Siêu âm đàn hồi mô gan 500,000 -
2607 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (HT) 15,000,000 3,216,000
2608 Ghép xương nhân tạo và màng collagen 6,000,000 -
2609 Ghép màng PRP 3,000,000 -
2610 Phẫu thuật đặt trụ Implant Hàn Quốc (Dio/Dentium) 12,000,000 -
2611 Chích rạch áp xe quanh Amidan (tê) 1,500,000 -
2612 Chích áp xe sàn miệng 1,500,000 -
2613 Nội soi ỐNG MỀM TMH, Thanh quản 350,000 -
2614 Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai 1 bên 8,000,000 -
2615 Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai 2 bên 14,000,000 -
2616 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai 8,000,000 -
2617 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai 7,000,000 -
2618 Cắt Polyp mũi 1 bên 1,500,000 -
2619 Cắt Polyp mũi 2 bên 2,500,000 -
2620 Đóng đường dò xoang miệng 4,000,000 -
2621 Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân 7,000,000 -
2622 FESS xoang hàm, xoang sàng (KG - NS) 1 bên 12,000,000 -
2623 FESS xoang hàm, xoang sàng (KG - NS) 2 bên 19,000,000 -
2624 FESS xoang hàm, xoang sàng trước, xoang trán (mở NT) 1 bên 12,000,000 -
2625 FESS xoang hàm, xoang sàng trước, xoang trán (mở NT) 2 bên 19,000,000 -
2626 FESS xoang hàm, xoang sàng, xoang trán (KG -NS - NT) 1 bên 17,000,000 -
2627 FESS xoang hàm, xoang sàng, xoang trán (KG -NS - NT) 2 bên 29,000,000 -
2628 Rút ống nong thanh khí quản - cắt tổ chức sùi thanh khí quản 8,000,000 -
2629 Sinh thiết u hạ họng 1,000,000 -
2630 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 2,000,000 -
2631 Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp 3,000,000 -
2632 Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử 8,000,000 -
2633 Phẫu thuật hạ thấp sống mũi 8,000,000 -
2634 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 10,000,000 -
2635 Phẫu thuật nang mũi má 8,000,000 -
2636 Phẫu thuật SBTN -chỉnh hình tai giữa1 bên 15,000,000 -
2637 Phẫu thuật nội soi SBTN- Vá nhĩ 17,000,000 -
2638 FESS xoang hàm (mở KG) 1 bên 5,000,000 -
2639 FESS xoang hàm (mở KG) 2 bên 8,500,000 -
2640 Nhổ răng khôn thông thường hàm dưới 2,000,000 -
2641 Phẫu thuật đặt trụ Implant Đức (Mis) , Pháp (Tekka), Brazil (Neodent) 19,000,000 -
2642 Phẫu thuật đặt trụ Implant Thụy Sĩ (Straumann/Nobel) 26,000,000 -
2643 Trụ kết nối toàn sứ Zirconia 5,000,000 -
2644 Phục hình răng sứ kim loại trên Implant 4,000,000 -
2645 Phục hình răng sứ toàn sứ Zirconia trên Implant 8,000,000 -
2646 Phẫu thuật ặt Implant cho phục hình toàn hàm All on 4 Đức/Pháp/Brazil 150,000,000 -
2647 Phục hình toàn hàm trên Implant Đức/Pháp/Brazil 50,000,000 -
2648 Phục hình toàn hàm trên Implant Thụy Sĩ 70,000,000 -
2649 Tiêm vắc xin viêm gan B 220,000 -
2650 Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu 4,500,000 -
2651 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi Đ 1b 3,000,000 -
2652 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi Đ 2b 5,000,000 -
2653 Cắt A (mê) 8,000,000 -
2654 PT lấy sỏi ống vvharton tuyến dưới hàm 4,500,000 -
2655 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn Motiva nano chip (BV SANTE) 16,000,000 -
2656 Phẫu thuật Cắt bớt quầng vú (BV SANTE) 5,000,000 -
2657 Dặm mày nhạt 1,500,000 -
2658 Xóa laser 1,000,000 -
2659 Phun môi tế bào gốc (DV1) 3,000,000 -
2660 Khử thâm môi 2,000,000 -
2661 Phun mày Shadding (DV1) 2,000,000 -
2662 Phun mày chạm hạt tự nhiên (DV1) 2,000,000 -
2663 Điêu khắc Haistrokes (DV1) 3,000,000 -
2664 Phun mí ombre 2,000,000 -
2665 Tiêm meso căng bóng, trẻ hóa, trị nám (1 lần) 4,000,000 -
2666 Filler Châu Âu (1cc) 12,000,000 -
2667 Filler Hàn (1cc) 5,000,000 -
2668 Dịch vụ trẻ hóa, trị nám, ... bằng công nghệ laser FOTONA 2,000,000 -
2669 Dịch vụ trẻ hóa, trị nám, ... bằng công nghệ laser FOTONA (5 lần) 8,000,000 -
2670 Dịch vụ trẻ hóa, trị nám, ... bằng công nghệ laser FOTONA (10 lần) 10,000,000 -
2671 Filler Hàn (3cc) 12,000,000 -
2672 Filler Hàn (5cc) 15,000,000 -
2673 Filler Châu Âu (3cc) 24,000,000 -
2674 Filler Châu Âu (5cc) 30,000,000 -
2675 Tiêm meso căng bóng, trẻ hóa, trị nám (3 lần) 9,600,000 -
2676 Tiêm meso căng bóng, trẻ hóa, trị nám (5 lần) 14,000,000 -
2677 Tiêm meso căng bóng, trẻ hóa, trị nám (10 lần) 20,000,000 -
2678 Triệt lông nách (10 lần) 3,000,000 -
2679 Triệt lông nách (vĩnh viễn) 10,000,000 -
2680 Triệt lông viền bikini (5 lần) 6,000,000 -
2681 Triệt lông viền bikini (10 lần) 9,000,000 -
2682 Triệt lông viền bikini (vĩnh viễn) 30,000,000 -
2683 Triệt lông vùng bikini (5 lần) 8,000,000 -
2684 Triệt lông vùng bikini (10 lần) 12,000,000 -
2685 Triệt lông vùng bikini (vĩnh viễn) 40,000,000 -
2686 Triệt lông vùng mép (5 lần) 2,000,000 -
2687 Triệt lông vùng mép (10 lần) 3,000,000 -
2688 Triệt lông vùng mép (vĩnh viễn) 10,000,000 -
2689 Triệt lông toàn mặt (Laser FOTANA) (5 lần) 8,000,000 -
2690 Triệt lông toàn mặt (Laser FOTANA) (10 lần) 12,000,000 -
2691 Triệt lông toàn mặt (Laser FOTANA) (vĩnh viễn) 40,000,000 -
2692 Triệt lông chân (1 lần) 2,000,000 -
2693 Triệt lông chân (10 lần) 12,000,000 -
2694 Triệt lông chân (vĩnh viễn) 40,000,000 -
2695 Triệt lông tay (1 lần) 1,800,000 -
2696 Triệt lông tay (10 lần) 10,800,000 -
2697 Triệt lông tay (vĩnh viễn) 36,000,000 -
2698 Triệt lông lưng (5 lần) 10,000,000 -
2699 Triệt lông lưng (10 lần) 15,000,000 -
2700 Triệt lông lưng (vĩnh viễn) 50,000,000 -
2701 Triệt lông ngực (5 lần) 6,400,000 -
2702 Triệt lông ngực (10 lần) 9,600,000 -
2703 Triệt lông ngực (vĩnh viễn) 32,000,000 -
2704 Triệt lông bụng (5 lần) 6,400,000 -
2705 Triệt lông bụng (10 lần) 9,600,000 -
2706 Triệt lông bụng (vĩnh viễn) 32,000,000 -
2707 Hút mỡ lưng (BSHT) 20,000,000 -
2708 Gói thẩm mỹ 01 13,000,000 -
2709 Tiêm cồn nang giáp 500,000 -
2710 Chọc hút FNA 250,000 -
2711 Sàng lọc tiền sinh không xâm lấn gói Trisure Procare** 13,540,000 -
2712 Sàng lọc tiền sinh không xâm lấn gói Trisure** 6,840,000 -
2713 Sàng lọc tiền sinh không xâm lấn (NIPT) gói Trisure 3** 3,135,000 -
2714 Sàng lọc tiền sinh không xâm lấn (NIPT) gói Trisure 9.5** 4,560,000 -
2715 Sàng lọc bệnh di truyền trong gen gói Trisure Carrier** 3,300,000 -
2716 Phẫu thuật hút mỡ bắp tay 20,000,000 -
2717 Phẫu thuật hút mỡ hông eo 20,000,000 -
2718 Phẫu thuật hút mỡ vai 20,000,000 -
2719 Phẫu thuật bạch sản âm hộ 13,500,000 -
2720 Căng da thái dương (BSHT) 15,000,000 -
2721 Chỉnh đầu mũi (BSHT) 15,000,000 -
2722 Hút mỡ nọng cằm (BSHT) 20,000,000 -
2723 Tiêm vắc xin GCFLU PFS 350,000 -
2724 Hút mỡ ngực (BSHT) 10,000,000 -
2725 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 400,000 81,000
2726 Hút mỡ nách (BSHT) 10,000,000 -
2727 Khám Nam khoa 150,000 -
2728 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 300,000 -
2729 Lấy dị vật kết mạc 350,000 -
2730 Tập vận động có trợ giúp 200,000 -
2731 Điều trị bằng các dòng điện xung 80,000 -
2732 Sinh thiết gan 3,500,000 -
2733 Hút mỡ bắp chân (BSHT) 10,000,000 -
2734 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (ĐPT4) 32,000,000 5,250,000
2735 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (ĐPT5) 20,000,000 5,250,000
2736 Hút tuyến mồ hôi (BSHT) 10,000,000 -
2737 Phẫu thuật gọt hàm (BSHT) 20,000,000 -
2738 Phẫu thuật hạ gò má (BSHT) 20,000,000 -
2739 Khám cấp cứu (PT) 150,000 -
2740 Khám tim mạch 200,000 -
2741 Khám tiền mê 400,000 -
2742 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng (ĐPT1) 25,000,000 4,370,000
2743 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (ĐPT1) 25,000,000 5,250,000
2744 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (ĐPT2) 28,000,000 5,250,000
2745 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (ĐPT3) 30,000,000 5,250,000
2746 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (ĐPT4) 32,000,000 5,250,000
2747 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (ĐPT1) 25,000,000 5,250,000
2748 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (ĐPT2) 28,000,000 5,250,000
2749 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (ĐPT3) 30,000,000 5,250,000
2750 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (ĐPT5) 35,000,000 5,250,000
2751 Lấy mỡ má (BSHT) 10,000,000 -
2752 Lấy dị vật giác mạc 450,000 -
2753 PCR phát hiện tác nhân vi khuẩn sinh mủ** 1,470,000 -
2754 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (ĐTP3) 32,000,000 3,878,000
2755 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (ĐTP4) 35,000,000 3,878,000
2756 Khám tổng quát 250,000 -
2757 Xét nghiệm Heroin / Urine 130,000 -
2758 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 20,000,000 3,870,000
2759 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 15,000,000 3,878,000
2760 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 8,000,000 4,370,000
2761 Siêu âm Doppler động mạch chi dưới 450,000 233,000
2762 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới 450,000 233,000
2763 Monitor theo dõi < 8 giờ 150,000 -
2764 Điều trị hồi sức hậu phẫu < 8 tiếng 1,500,000 -
2765 Điều trị hồi sức hậu phẫu > 8 tiếng 2,500,000 -
2766 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 8,000,000 3,878,000
2767 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 150,000 -
2768 Cắt bỏ chắp có bọc 350,000 -
2769 Khâu da mi đơn giản 450,000 -
2770 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 350,000 -
2771 Bơm thông lệ đạo 300,000 -
2772 Lấy calci kết mạc 350,000 -
2773 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 150,000 -
2774 Cắt chỉ khâu kết mạc 250,000 -
2775 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 300,000 -
2776 Bơm rửa lệ đạo 300,000 -
2777 Thay băng vô khuẩn 150,000 -
2778 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 300,000 -
2779 Rửa cùng đồ 450,000 -
2780 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 450,000 -
2781 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 300,000 -
2782 Bóc giả mạc 300,000 -
2783 Soi đáy mắt trực tiếp 250,000 -
2784 Lấy dị vật giác mạc 450,000 -
2785 Khâu phục hồi bờ mi trên 450,000 -
2786 Đo nhãn áp 200,000 -
2787 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) 13,000,000 3,878,000
2788 Khám lao 50,000 -
2789 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 6,000,000 258,000
2790 Cắt lọc, làm sạch khớp gối 20,000,000 3,378,000
2791 Tìm Mycobacterium Tuberculosis DNA bằng Realtime PCR (BK): Dịch cơ thể/ nước tiểu/ đàm, màng bụng/ màng phổi/ dịch não tủy** 315,000 -
2792 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng (ĐPT2) 20,000,000 4,370,000
2793 HBsAg miễn dịch tự động 145,000 77,300
2794 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay 4,000,000 4,000,000
2795 Phẫu thuật kết hợp xương khuỷu tay (BSHT) 30,000,000 -
2796 Chườm lạnh 40,000 -
2797 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 10,000,000 3,087,000
2798 Cắt u xương sụn lành tính 12,000,000 3,870,000
2799 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 18,000,000 3,878,000
2800 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 9,000,000 2,830,000
2801 Cắt da thừa vùng mông 20,000,000 -
2802 Phẫu thuật độn rãnh cười (BSHT) 10,000,000 -
2803 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp 20,000,000 3,878,000
2804 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 8,000,000 3,878,000
2805 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 24,000,000 3,878,000
2806 Khám chuyên gia CTCH 800,000 -
2807 Tư vấn chuyên gia CTCH 500,000 -
2808 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 20,000,000 5,250,000
2809 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 10,000,000 4,830,000
2810 Khám du học HQ 100,000 -
2811 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu" 5,000,000 2,660,000
2812 Ketone (Cetone) / Máu ** 50,000 -
2813 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) 16,000,000 3,878,000
2814 Sinh thiết u xương cẳng tay 1,500,000 -
2815 Xét nghiệm Coombs trực tiếp 175,000 -
2816 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (ĐPT5) 15,000,000 3,878,000
2817 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (ĐPT6) 18,000,000 5,250,000
2818 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (ĐPT01) 50,000,000 5,250,000
2819 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu 20,000,000 2,265,000
2820 Dây dao harmonic nội soi 1,000,000 -
2821 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (ĐPT1) 10,000,000 4,370,000
2822 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (ĐTPT1) 20,000,000 3,378,000
2823 Tập vận động thụ động bằng máy CPM 120,000 -
2824 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (ĐTPT1) 17,000,000 3,216,000
2825 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 330,000 76,900
2826 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 330,000 -
2827 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille (ĐTPT2) 18,000,000 3,087,000
2828 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) (ĐTPT2) 12,000,000 2,457,000
2829 Cắt lọc, làm sạch khớp gối (ĐTPT2) 15,000,000 3,378,000
2830 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 15,000,000 1,298,000
2831 Tháo dụng cụ KHX loại III 7,000,000 1,777,000
2832 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn (ĐTPT2) 27,000,000 -
2833 Phẫu thuật cắt đốt cuốn dưới 2 bên 3,000,000 -
2834 Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân 20,000,000 3,378,000
2835 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) (ĐTPT01) 7,000,000 1,298,000
2836 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
7,000,000 1,914,000
2837 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (ĐPT7) 35,000,000 5,250,000
2838 Cắt lọc, làm sạch khớp gối (ĐTPT3) 7,000,000 3,378,000
2839 Tiêm uốn ván SAT 1ml 150,000 -
2840 Phẫu thuật ghép xương tự thân (ĐTP1) 15,000,000 -
2841 Phẫu thuật tái tạo gân bánh chè 20,000,000 -
2842 FESS xoang hàm, xoang sàng, xoang trán (KG,NS,NT) 2 bên 29,000,000 -
2843 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (ĐPT02) 10,000,000 5,250,000
2844 Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay (ĐPT01) 20,000,000 3,378,000
2845 Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay (ĐPT02) 30,000,000 3,378,000
2846 Tiêm vacxin Sởi - Quai bị - Rubella 270,000 -
2847 Chỉnh trục xương (cal lệch, thoái hóa gối, KHX di lệch...) loại I/ M17 (ĐPT01) 15,000,000 3,878,000
2848 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (ĐTP01) 7,000,000 3,378,000
2849 Nạo VA 10,000,000 -
2850 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator (ĐPT01) 5,000,000 -
2851 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt (ĐPT01) 5,000,000 -
2852 Bóc nang tổ lông mông 10,000,000 -
2853 Điều trị hồi sức hậu phẫu 1,000,000 -
2854 Nối gân gót 20,000,000 -
2855 Phẫu thuật thay túi ngực 30,000,000 -
2856 Tập Vật lý trị liệu ngoại trú 300,000 -
2857 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn loại II/ S42.0 (ĐPT01) 20,000,000 3,878,000
2858 Phẫu thuật lấy túi mỡ má 10,000,000 -
2859 Phẫu thuật cắt tuyến vú phụ 10,000,000 -
2860 Phẫu thuật cắt bao sơ ngực 20,000,000 -
2861 Phẫu thuật lấy bỏ chất làm đầy 10,000,000 -
2862 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng (ĐPT3) 10,000,000 4,370,000
2863 Mở khoang ngực cầm máu 10,000,000 -
2864 IGRA (Quantiferon)** 2,128,000 -
2865 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (ĐPT03) 5,000,000 5,250,000
2866 Cắt lọc, làm sạch khớp gối (ĐTPT4) 10,000,000 -
2867 Phẫu thuật Cắt lọc (ĐTP01) 10,000,000 -
2868 Phẫu thuật tái tạo dây chằng sên mác 20,000,000 -
2869 Rạch áp xe 5,000,000 -
2870 Phẫu thuật nội soi tán sỏi thận, niệu quản đường hông lưng 6,500,000 -
2871 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản lưng 10,000,000 -
2872 Đóng mở thông ruột non 10,000,000 3,730,000
2873 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (ĐPT0) 20,000,000 5,250,000
2874 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) (ĐPT01) 13,000,000 3,878,000
2875 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 25,000,000 4,750,000
2876 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (ĐTPT2) 25,000,000 3,378,000
2877 Cắt lọc, làm sạch khớp gối (ĐTPT5) 25,000,000 -
2878 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân (ĐPT01) 20,000,000 4,370,000
2879 Syphilis miễn dịch tự động** 150,000 -
2880 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ 10,000,000 2,457,000
2881 Phẫu thuật Cắt lọc (ĐTP02) 5,000,000 -
2882 Phẫu thuật đính gân duỗi ngón tay 10,000,000 -
2883 Gây tê đám rối 1,200,000 -
2884 Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay (ĐPT03) 5,000,000 3,378,000
2885 Tiêm vacxin Sởi - Quai bị - Rubella (Mỹ) 400,000 -
2886 Nội soi tai (mũi) 150,000 -
2887 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu (ĐPT001) 15,000,000 2,265,000
2888 Gây mê nội khí quản (ĐTP01) 600,000 -
2889 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (ĐB) 2,000,000 -
2890 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 1 bên (DV1) 7,000,000 -
2891 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 2 bên 10,500,000 -
2892 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3,500,000 -
2893 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi (DV2) 1,750,000 -
2894 Phẫu thuật vách ngăn mũi 7,000,000 -
2895 Phẫu thuật vách ngăn mũi (DV2) 3,500,000 -
2896 Cắt lọc vết thương phần mềm đơn giản <5cm + đặt máy hút áp lực âm (VAC) 1,000,000 -
2897 Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt 10,000,000 -
2898 Sinh thiết phổi 4,000,000 -
2899 Khám Phụ sản (KSK) 200,000 -
2900 Khám tổng quát (KSK) 500,000 -
2901 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (ĐPT2) 25,000,000 4,370,000
2902 Hút dịch ổ khớp, máu bầm, máu tụ (ĐPT1) 900,000 -
2903 Phẫu thuật tạo khoang ngực 10,000,000 -
2904 Phẫu thuật ghép xương tự thân và nhân tạo (ĐTP2) 10,000,000 -
2905 Chụp MRI Cột sống thắt lưng không tiêm thuốc tương phản 2,350,000 -
2906 Chụp MRI Cột sống cổ không tiêm thuốc tương phản 2,350,000 -
2907 Chụp MRI Cột sống thắt lưng không tiêm thuốc tương phản 2,350,000 -
2908 SPOT-MAS Tầm Soát 5 Loại Ung Thư Phổ Biến ** 7,000,000 -
2909 Rút đinh/ phương tiện kết hợp xương đơn giản vùng bàn, ngón tay 100,000 -
2910 Chụp MRI khớp gối không tiêm thuốc tương phản 2,350,000 -
2911 HÚt mỡ mông 20,000,000 -
2912 Bộ STIs/STDs 13 Realtime PCR (Định Tính - CE-IVD)** 650,000 -
2913 Vắc xin phòng bệnh Cúm mùa - Influvac Tetra - Abbott (Hà Lan) 370,000 -
2914 Khám mù màu 150,000 -
2915 Chụp MRI não-mạch não có tiêm chất tương phản 3,300,000 -
2916 Hóa mô miễn dịch:TB** 2,400,000 -
2917 Test nhanh bệnh hô hấp 5 trong 1 (COVID-19, Cúm A, Cúm B, RSV, ADV) 120,000 -
2918 Chụp cắt lớp vi tính xoang - sọ não 2,500,000 -
2919 Sàng lọc dị ứng thức ăn (Lòng Trắng, Sữa, Cá, Lúa Mì, Đậu Phộng, Đậu Nành)** 520,000 -
2920 GXN Chuyên sâu dị ứng Thú cưng & Động vật** 1,600,000 -
2921 Tập Vật lý trị liệu ngoại trú (PT01) 200,000 -
2922 Bóc bướu bã 9,200,000 -
2923 Gói xét nghiệm Vitamin (Vi chất)** 1,100,000 -
2924 Khám hội chẩn ngoại viện 1,500,000 -
2925 Đột biến gen CALR** 2,100,000 -
2926 Đột biến gen MPL** 2,100,000 -
2927 Đột biến gen JAK2** 1,800,000 -
2928 Hút mỡ mặt 10,000,000 -
2929 Chụp MRI Sọ não không tiêm thuốc tương phản 2,350,000 -
2930 Vancomycin** 720,000 -
2931 Cắt u lành phần mềm ( u bã, u bao hoạt dịch nhỏ,...) 1,000,000 -
2932 Khấu hao dụng cụ phòng mổ 300,000 -
2933 Phẫu thuật nội soi nạo VA (DV1) 4,500,000 -
2934 Phẫu thuật nội soi nạo VA (DV2) 2,250,000 -
2935 Nội soi tán sỏi niệu quản bằng laser 25,400,000 -
2936 Đo chức năng hô hấp 400,000 -
2937 Phẫu thuật mổ hở Lartajet vai Trái 20,000,000 -
2938 Tháo rãnh cười 10,000,000 -
2939 Chụp MRI khớp vai 2,820,000 -
2940 Phẫu thuật cắt bỏ nhọt tầng sinh môn 3,000,000 -
2941 Catecholamines** 920,000 -
2942 HLA-B*27/Antigen HLA-B*27** 1,250,000 -
2943 Nội soi tán sỏi niệu quản 20,500,000 1,303,000
2944 Chụp MRI khớp không tiêm thuốc tương phản 2,350,000 -
2945 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (ĐPT6) 26,000,000 5,250,000
2946 IA2 Ab ** 1,450,000 -
2947 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng laser (1 tầng đĩa đệm) 17,000,000 -
2948 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng laser (2 tầng đĩa đệm) 26,000,000 -
2949 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng laser (3 tầng đĩa đệm) 35,000,000 -
2950 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống cổ bằng laser (1 tầng đĩa đệm) 20,000,000 -
2951 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống cổ bằng laser (2 tầng đĩa đệm) 30,000,000 -
2952 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống cổ bằng laser (3 tầng đĩa đệm) 40,000,000 -
2953 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng laser (4 tầng đĩa đệm L1) 21,000,000 -
2954 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng laser (4 tầng đĩa đệm L2) 21,000,000 -
2955 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống cổ bằng laser (4 tầng đĩa đệm L1) 25,000,000 -
2956 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống cổ bằng laser (4 tầng đĩa đệm L2) 25,000,000 -
2957 Dịch vụ tiêm khớp (Ostenil plus) 6,000,000 -
2958 Chụp C-arm phòng mổ (laser cột sống) 2,000,000 -
2959 Nội soi bướu bàng quang 25,400,000 -
2960 Ghi điện cơ 460,000 -
2961 Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác 227,000 -
2962 Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động 227,000 -
2963 Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ 227,000 -
2964 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 4,000,000 -
2965 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi (DV2) 2,000,000 -
2966 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 1 bên 9,000,000 -
2967
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 1 bên (DV2)" 4,500,000 -
2968 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 2 bên 13,500,000 -
2969 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 2 bên (DV2) 6,750,000 -
2970 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 1 bên 3,000,000 -
2971 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 1 bên (DV2) 1,500,000 -
2972 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 2 bên 4,500,000 -
2973 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 2 bên (DV2) 2,250,000 -
2974 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 2 bên (DV2) 5,250,000 -
2975 CD25 1,000,000 -
2976 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 600,000 -
2977 Trẻ hóa da mặt PRP 5,000,000 -
2978 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR 2,250,000 -
2979 Nội soi tán sỏi niệu quản (ĐPT01) 22,000,000 -
2980 Nội soi nong niệu quản + đặt thông tiểu 20,500,000 -
2981 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 8,000,000 -
2982 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi (DV2) 4,000,000 -
2983 Đắp mặt nạ (DV2) 300,000 -
2984 LED trẻ hóa da (DV2) 300,000 -
2985 Phun môi tế bào gốc (DV2) 6,000,000 -
2986 Phun mày Shadding (DV2) 4,000,000 -
2987 Phun mày chạm hạt tự nhiên (DV2) 4,000,000 -
2988 Điêu khắc Haistrokes (DV2) 6,000,000 -
2989 RF mặt (DV2) 1,000,000 -
2990 Hifu bụng 1 vùng (DV2) 15,000,000 -
2991 Meso Mắt (mí dưới Evol Eye) (DV1) 960,000 -
2992 Meso Mắt (mí dưới Evol Eye) (DV2) 1,200,000 -
2993 Meso Mắt (mí trên + dưới Evol Eye) (DV1) 2,800,000 -
2994 Meso Mắt (mí trên + dưới Evol Eye) (DV2) 3,500,000 -
2995 Meso nám (Frag 5ml) (DV1) 3,200,000 -
2996 Meso nám (Frag 5ml) (DV2) 4,000,000 -
2997 Meso trẻ hóa (peptidal 5ml) (DV1) 2,800,000 -
2998 Meso trẻ hóa (peptidal 5ml) (DV2) 3,500,000 -
2999 Hifu toàn mặt (Vùng quanh mắt, má, viền hàm) (DV1) 15,000,000 -
3000 Hifu toàn mặt (Vùng quanh mắt, má, viền hàm) (DV2) 30,000,000 -
3001 Hifu mặt 1 vùng (quanh mắt, hoặc viền hàm, hoặc cổ) (DV1) 7,500,000 -
3002 Hifu mặt 1 vùng (quanh mắt, hoặc viền hàm, hoặc cổ) (DV2) 15,000,000 -
3003 Laser toning mặt (DV2) 3,000,000 -
3004 Chăm sóc da mụn chuyên sâu (DV1) 400,000 -
3005 Chăm sóc da mụn chuyên sâu (DV2) 500,000 -
3006 Botox hàm (Mỹ) (DV1) 15,000,000 -
3007 Botox hàm (Mỹ) (DV2) 10,000,000 -
3008 Tiểu phẫu ngón tay lò xo 1,000,000 -
3009 Botox cau mày, đuôi mắt, trán/ vùng (Mỹ) 3,000,000 -
3010 NIPT 7 ** 3,020,000 -
3011 NIPT 4 ** 2,395,000 -
3012 NIPT 3 ** 1,650,000 -
3013 NIPT PRO + Sàng Lọc 10 Gen Bệnh Thể Ẩn (Carrier) ** 9,576,000 -
3014 Kết quả tiếng anh (NIPT) ** 70,000 -
3015 NIPT PRO ** 8,380,000 -
3016 NIPT 26 + Sàng Lọc 10 Gen Bệnh Thể Ẩn (Carrier) ** 5,054,000 -
3017 NIPT 7 + Tiền Sản Giật Tam Cá Nguyệt Đầu 3,325,000 -
3018 NIPT PRO + Tiền Sản Giật Tam Cá Nguyệt Đầu 9,044,000 -
3019 NIPT 7 + Sàng Lọc 10 Gen Bệnh Thể Ẩn (Carrier) ** 3,591,000 -
3020 NIPT 26 ** 4,470,000 -
3021 NIPT Thai đôi ** 5,920,000 -
3022 NIPT 26 + Tiền Sản Giật Tam Cá Nguyệt Đầu 4,725,000 -
3023 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille (ĐTPT3) 15,000,000 3,087,000
3024 SPOT - MAS 10 9,520,000 -
3025 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (ĐTP02) 1,000,000 -
3026 Nắn, bó bột nhựa 700,000 -
3027 Cấy mỡ ngực 10,000,000 -
3028 Hút U vú chân không VABB (ĐTPT2) 13,000,000 -
3029 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 1 bên (DV2) 4,500,000 -
3030 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 1 bên (DV1) 9,000,000 -
3031 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 1 bên (DV2) 4,500,000 -
3032 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm (ĐTPT01) 15,000,000 8,419,000
3033 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới 2 bên 3,000,000 -
3034 Giải ép thần kinh giữa (hội chứng ống cổ tay) loại I/ G56.0 (02) 2,000,000 -
3035 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da 20,000,000 5,197,000
3036 Dịch vụ tiêm khớp REGENFLEX BIO-PLUS 6,500,000 -
3037 Định tính 5 chất ma túy/nước tiểu (AMP-THC-MOP-COD-HER) 100,000 -
3038 HIV khẳng định 635,000 -
3039 Dịch vụ tiêm tiểu cầu PRP 6,300,000 -
3040 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) (ĐTPT03) 15,000,000 2,457,000
3041 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm (ĐTPT02) 7,500,000 -
3042 XQ EOS chậu chi dưới 2D 840,000 -
3043 Tiêm vacxin phế cầu PREVENAR 13 1,350,000 -
3044 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 250,000 49,300
3045 Phẫu thuật xén vách ngăn 8,000,000 -
3046 HTLV I+II/ Screening ** 3,400,000 -
3047 Chụp MRI cổ tay 2,350,000 -